(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beschermen
B2
werkwoord B2 Quan hệ công chúng, Truyền thông

beschermen

/bəˈsxɛrmə(n)/
bảo vệ hình ảnh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "beschermen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemands reputatie of imago verdedigen tegen schade of kritiek

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bảo vệ hình ảnh, danh tiếng của ai đó khỏi bị tổn hại hoặc chỉ trích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De advocaat probeerde de reputatie van zijn cliënt te beschermen."

    "Luật sư cố gắng bảo vệ danh tiếng của khách hàng mình."

  • "Het bedrijf probeert zijn imago te beschermen door milieuvriendelijke initiatieven te steunen."

    "Công ty cố gắng bảo vệ hình ảnh của mình bằng cách hỗ trợ các sáng kiến thân thiện với môi trường."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verdedigen(bảo vệ) beveiligen(bảo vệ, che chở)

Trái nghĩa

aantasten(làm tổn hại, ảnh hưởng xấu) schaden(gây hại, làm tổn thương)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) beschermen
We moeten de natuur beschermen.
(Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bescherm
Ik bescherm mijn ogen tegen de zon.
(Tôi bảo vệ mắt tôi khỏi ánh nắng mặt trời.)
Past Simple (quá khứ đơn) beschermde
De ridder beschermde de prinses.
(Hiệp sĩ đã bảo vệ công chúa.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) beschermd
De slachtoffers zijn goed beschermd.
(Các nạn nhân đã được bảo vệ tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De advocaat probeert zijn cliënt te beschermen tegen de negatieve publiciteit."

    "Luật sư cố gắng bảo vệ thân chủ của mình khỏi những tai tiếng tiêu cực."

  • "Je moet je vrienden beschermen, vooral als ze onterecht worden aangevallen."

    "Bạn phải bảo vệ bạn bè của mình, đặc biệt là khi họ bị tấn công một cách bất công."

  • "Ik denk dat we de natuur beter moeten beschermen tegen de gevolgen van de klimaatverandering."

    "Tôi nghĩ rằng chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên tốt hơn khỏi những hậu quả của biến đổi khí hậu."

Động từ không tách
  • "De advocaat probeerde de reputatie van zijn cliënt te beschermen tegen de negatieve publiciteit."

    "Luật sư cố gắng bảo vệ danh tiếng của thân chủ mình khỏi những thông tin tiêu cực trên báo chí."

  • "Het is belangrijk om kinderen te beschermen tegen schadelijke invloeden van buitenaf."

    "Điều quan trọng là bảo vệ trẻ em khỏi những ảnh hưởng có hại từ bên ngoài."

  • "De regering moet de zwakkeren in de samenleving beschermen."

    "Chính phủ phải bảo vệ những người yếu thế trong xã hội."

Thì Hiện tại đơn
  • "De advocaat probeert zijn cliënt te beschermen tegen de beschuldigingen."

    "Luật sư đang cố gắng bảo vệ thân chủ của mình khỏi những cáo buộc."

  • "Ik werk elke dag hard."

    "Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày."

  • "Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De advocaat probeert zijn cliënt te beschermen tegen de negatieve publiciteit."

    "Luật sư cố gắng bảo vệ thân chủ của mình khỏi những thông tin tiêu cực trên báo chí."

  • "Het is belangrijk om je huis goed te onderhouden."

    "Điều quan trọng là phải bảo trì nhà cửa của bạn thật tốt."

  • "Ik heb besloten om morgen vroeg op te staan."

    "Tôi đã quyết định thức dậy sớm vào ngày mai."

Chọn trợ động từ
  • "De advocaat probeerde de reputatie van zijn cliënt te beschermen tegen de lasterlijke beschuldigingen."

    "Luật sư cố gắng bảo vệ danh tiếng của thân chủ mình trước những cáo buộc vu khống."

  • "Het is belangrijk om de privacy van kinderen online te beschermen."

    "Điều quan trọng là bảo vệ sự riêng tư của trẻ em trực tuyến."

  • "De regering moet de burgers beschermen tegen criminaliteit."

    "Chính phủ phải bảo vệ người dân khỏi tội phạm."

Thì Tương lai
  • "De advocaat probeerde de reputatie van zijn cliënt te beschermen tegen de negatieve publiciteit."

    "Luật sư đã cố gắng bảo vệ danh tiếng của thân chủ của mình khỏi những thông tin tiêu cực."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan."

    "Tuần tới chúng tôi sẽ đi Amsterdam."

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan om naar de markt te gaan."

    "Ngày mai tôi sẽ dậy sớm để đi chợ."