(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bevat
B1
werkwoord (voltooid deelwoord/verleden tijd) B1 Tổng quát

bevat

/bəˈvɑt/
được chứa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bevat" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord/verleden tijd van 'bevatten': iets binnenin hebben; binnen grenzen houden; de uitbreiding tegengaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ/quá khứ đơn của 'contain': chứa đựng cái gì bên trong; giữ trong giới hạn; ngăn chặn sự lan rộng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De doos bevat veel speelgoed."

    "Cái hộp chứa nhiều đồ chơi."

  • "Het rapport bevat belangrijke informatie."

    "Báo cáo chứa thông tin quan trọng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

omvat(bao gồm) inhouden(chứa đựng, bao gồm)

Trái nghĩa

uitlekken(rò rỉ) verliezen(mất)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'bevatten' là một động từ không tách rời. Nó có nghĩa là 'chứa đựng' hoặc 'bao gồm'. Khi sử dụng ở dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) là 'bevat' (được chứa). Ở dạng quá khứ đơn (verleden tijd) tùy thuộc vào ngôi, ví dụ: 'bevatte' (số ít), 'bevatten' (số nhiều).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De doos bevatte speelgoed."

    "Cái hộp chứa đồ chơi."

  • "Hij zei dat hij het boek gelezen had."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã đọc cuốn sách."

  • "Gisteren ruimde ik mijn kamer op."

    "Hôm qua tôi dọn dẹp phòng của mình."

Chọn trợ động từ
  • "De doos bevat speelgoed."

    "Cái hộp chứa đồ chơi."

  • "Hij heeft een lange reis gemaakt."

    "Anh ấy đã thực hiện một chuyến đi dài."

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar buiten."

    "Vì trời mưa, chúng ta không ra ngoài."