(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beweren
B1
werkwoord B1 Algemeen

beweren

/bəˈʋeːrən/
tuyên bố
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "beweren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Stellen dat iets waar is, vaak zonder bewijs of bewijsvoering.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tuyên bố hoặc khẳng định rằng điều gì đó là đúng, thường là không cung cấp bằng chứng hoặc chứng minh.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij beweert dat hij de loterij heeft gewonnen."

    "Anh ấy tuyên bố rằng mình đã trúng số."

  • "De verdachte beweert onschuldig te zijn."

    "Bị cáo khẳng định mình vô tội."

  • "Ze beweert dat ze de beste kandidaat is."

    "Cô ấy tuyên bố là ứng viên xuất sắc nhất."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

stellen(khẳng định, nêu ra) verklaren(tuyên bố, khai báo) zeggen(nói)

Trái nghĩa

ontkennen(phủ nhận) in twijfel trekken(nghi ngờ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách.
Nghĩa tương tự với 'zeggen dat iets waar is', nhưng 'beweren' thường ngụ ý sự khẳng định mạnh mẽ hơn hoặc đôi khi mang sắc thái nghi ngờ từ người nói về tính xác thực của lời tuyên bố đó. Nó nhấn mạnh hành động khẳng định điều gì đó là sự thật, ngay cả khi điều đó có thể không được chứng minh.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) beweren
Hij blijft dat beweren.
(Anh ta cứ khăng khăng như vậy.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) beweer
Ik beweer dat het niet waar is.
(Tôi khẳng định điều đó không đúng sự thật.)
Past Simple (quá khứ đơn) beweerde
Hij beweerde onschuldig te zijn.
(Anh ta tuyên bố mình vô tội.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) beweerd
Hij heeft altijd beweerd dat hij gelijk had.
(Anh ấy luôn khẳng định rằng anh ấy đúng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij beweerde dat hij de oplossing wist, maar hij kon het niet bewijzen."

    "Anh ta khẳng định rằng anh ta biết giải pháp, nhưng anh ta không thể chứng minh điều đó."

  • "De verdachte beweerde onschuldig te zijn, ondanks het overweldigende bewijs tegen hem."

    "Bị cáo khẳng định mình vô tội, bất chấp những bằng chứng áp đảo chống lại anh ta."

  • "Zij beweerde dat de aarde plat is, wat natuurlijk niet waar is."

    "Cô ấy khẳng định rằng trái đất phẳng, điều này tất nhiên là không đúng."

Động từ không tách
  • "Hij beweert dat hij de dader niet kent."

    "Anh ta tuyên bố rằng anh ta không biết thủ phạm."

  • "De verdachte beweerde onschuldig te zijn."

    "Nghi phạm khẳng định mình vô tội."

  • "Zij beweert dat ze de hele dag heeft gestudeerd, maar ik geloof haar niet."

    "Cô ấy tuyên bố rằng cô ấy đã học cả ngày, nhưng tôi không tin cô ấy."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij beweert dat hij de oplossing weet, maar ik geloof hem niet."

    "Anh ta khẳng định rằng anh ta biết giải pháp, nhưng tôi không tin anh ta."

  • "De krant beweert dat de economie zal verbeteren, hoewel veel economen het daar niet mee eens zijn."

    "Tờ báo khẳng định rằng nền kinh tế sẽ cải thiện, mặc dù nhiều nhà kinh tế không đồng ý với điều đó."

  • "Zij beweert altijd de waarheid te spreken, maar haar verhalen kloppen nooit helemaal."

    "Cô ấy luôn khẳng định là nói sự thật, nhưng những câu chuyện của cô ấy không bao giờ hoàn toàn đúng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij beweerde dat hij de dader niet was, maar niemand geloofde hem."

    "Anh ta khẳng định rằng anh ta không phải là thủ phạm, nhưng không ai tin anh ta."

  • "Het is belangrijk om de feiten te controleren voordat je iets beweert."

    "Điều quan trọng là phải kiểm tra sự thật trước khi bạn khẳng định điều gì đó."

  • "Zij beweerde de oplossing voor het probleem te hebben gevonden."

    "Cô ấy khẳng định đã tìm ra giải pháp cho vấn đề."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij beweerde dat hij de dief had gezien, maar niemand geloofde hem."

    "Anh ta khăng khăng rằng anh ta đã nhìn thấy tên trộm, nhưng không ai tin anh ta."

  • "Voordat ik naar mijn werk ging, had ik al ontbeten."

    "Trước khi tôi đi làm, tôi đã ăn sáng rồi."

  • "Nadat ze de film had gezien, besloot ze het boek te lezen."

    "Sau khi cô ấy xem bộ phim, cô ấy quyết định đọc cuốn sách."

Chọn trợ động từ
  • "Hij beweerde dat hij de sleutel had gevonden, maar niemand geloofde hem."

    "Anh ta tuyên bố rằng anh ta đã tìm thấy chìa khóa, nhưng không ai tin anh ta."

  • "De krant beweert dat de regering nieuwe belastingmaatregelen zal invoeren."

    "Tờ báo tuyên bố rằng chính phủ sẽ đưa ra các biện pháp thuế mới."

  • "Zijn vs Hebben (Chọn trợ động từ): Ik heb gisteren een boek gelezen. Zij zijn naar de bioscoop gegaan."

    "Zijn vs Hebben (Chọn trợ động từ): Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách. Họ đã đi xem phim."

Thì Tương lai
  • "Hij beweert dat hij de waarheid spreekt, maar ik geloof hem niet."

    "Anh ta quả quyết rằng anh ta nói sự thật, nhưng tôi không tin anh ta."

  • "De politicus beweerde tijdens de persconferentie dat de economie zal verbeteren."

    "Chính trị gia quả quyết trong cuộc họp báo rằng nền kinh tế sẽ cải thiện."

  • "Zij beweert dat ze de sleutels heeft gevonden, hoewel niemand anders ze gezien heeft."

    "Cô ấy quả quyết rằng cô ấy đã tìm thấy chìa khóa, mặc dù không ai khác thấy chúng."