bieden
Định nghĩa "bieden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een prijs voorstellen of geven bij een verkoop, in het bijzonder bij een veiling of aanbesteding.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ra giá, đấu giá; chào thầu, dự thầu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De kunsthandelaar bood een hoge prijs voor het schilderij."
"Nhà buôn nghệ thuật đã đưa ra một mức giá cao cho bức tranh."
"Verschillende bedrijven doen een bod op de aanbesteding."
"Nhiều công ty chào thầu cho dự án."
"Ik zal 100 euro bieden op dat antieke meubelstuk."
"Tôi sẽ trả giá 100 euro cho món đồ nội thất cổ đó."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'bieden' trong tiếng Hà Lan có nghĩa tương tự như 'ra giá' hoặc 'chào thầu' trong tiếng Việt. Nó được sử dụng trong các ngữ cảnh đấu giá, chào giá cho một dự án, hoặc đưa ra một đề nghị. Nó không phải là động từ tách.
Ví dụ:
* Bij een veiling moet je bieden om te winnen. (Tại buổi đấu giá, bạn phải ra giá để thắng.)
* Het bedrijf heeft een bod gedaan op het project. (Công ty đã chào thầu cho dự án.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bieden | Wij bieden een breed scala aan diensten. (Chúng tôi cung cấp một loạt các dịch vụ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | bied | Ik bied mijn hulp aan. (Tôi đề nghị giúp đỡ.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bood | Hij bood zijn excuses aan. (Anh ấy xin lỗi.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geboden | Er is hun een kans geboden. (Họ đã được trao một cơ hội.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kunstenaar hoopte dat zijn schilderij veel zou bieden tijdens de veiling."
"Người nghệ sĩ hy vọng rằng bức tranh của anh ấy sẽ được trả giá cao trong cuộc đấu giá."
-
"Verschillende bedrijven bieden op het contract om de nieuwe brug te bouwen."
"Nhiều công ty đang đấu thầu hợp đồng xây dựng cây cầu mới."
-
"Hij bood een belachelijk laag bedrag voor de auto, maar de verkoper weigerde."
"Anh ấy đã trả một số tiền thấp nực cười cho chiếc xe, nhưng người bán đã từ chối."
-
"De kunsthandelaar bood 500 euro voor het schilderij."
"Nhà buôn tranh đã trả giá 500 euro cho bức tranh."
-
"Zij hebben op het huis geboden, maar hun bod was te laag."
"Họ đã trả giá cho căn nhà, nhưng giá của họ quá thấp."
-
"De aannemer diende een offerte in en bood een concurrerende prijs."
"Nhà thầu đã nộp một báo giá và đưa ra một mức giá cạnh tranh."
-
"De kunsthandelaar wilde een hoge prijs bieden voor het schilderij."
"Nhà buôn tranh muốn trả một giá cao cho bức tranh."
-
"Zij boden €500 voor de antieke kast, maar de verkoper accepteerde het bod niet."
"Họ trả 500 euro cho cái tủ cổ, nhưng người bán không chấp nhận giá đó."
-
"Hij bood aan om me naar het station te brengen."
"Anh ấy đề nghị đưa tôi đến nhà ga."
-
"Het bedrijf biedt 500 euro voor de oude fiets."
"Công ty trả giá 500 euro cho chiếc xe đạp cũ."
-
"Zij bieden op een huis in de stad."
"Họ đang trả giá cho một căn nhà trong thành phố."
-
"De veilingmeester vraagt: 'Wie biedt meer?'"
"Người đấu giá hỏi: 'Ai trả giá cao hơn?'"
-
"De man bood €500 voor het schilderij."
"Người đàn ông trả giá 500 euro cho bức tranh."
-
"Zij bieden een uitstekende service aan hun klanten."
"Họ cung cấp một dịch vụ tuyệt vời cho khách hàng của mình."
-
"Het bedrijf bood aan de kosten te dekken."
"Công ty đề nghị chi trả các chi phí."
-
"De kunsthandelaar bood 500 euro voor het schilderij."
"Nhà buôn tranh đã trả giá 500 euro cho bức tranh."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai."
-
"Ik denk dat hij volgende week zijn nieuwe auto zal ophalen, omdat hij me dat gisteren heeft verteld."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đi lấy xe mới vào tuần tới, vì anh ấy đã nói với tôi điều đó ngày hôm qua."
