(Vị trí top_banner)
Hình minh họa voorstellen
A2
werkwoord A2 Chung

voorstellen

/ˈvoːrˌstɛlə(n)/
Đề xuất
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "voorstellen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een idee of plan naar voren brengen om overwogen te worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik wil een nieuw project voorstellen aan het team."

    "Tôi muốn đề xuất một dự án mới với nhóm."

  • "Zij stelde een oplossing voor die iedereen beviel."

    "Cô ấy đã đề xuất một giải pháp mà mọi người đều thích."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'voorstellen' không phải là động từ tách. Nó có nghĩa là 'đề xuất', 'giới thiệu'. Trong trường hợp này, nghĩa 'đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch' là phù hợp nhất.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) voorstellen
Ik wil me graag aan je voorstellen.
(Tôi rất muốn tự giới thiệu với bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) stel voor
Ik stel voor dat we gaan wandelen.
(Tôi đề nghị chúng ta đi dạo.)
Past Simple (quá khứ đơn) stelde voor
Hij stelde voor om een film te kijken.
(Anh ấy đề nghị xem một bộ phim.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) voorgesteld
Het idee is voorgesteld tijdens de vergadering.
(Ý tưởng đã được đề xuất trong cuộc họp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De directeur wil een nieuw marketingplan voorstellen tijdens de vergadering."

    "Giám đốc muốn đề xuất một kế hoạch marketing mới trong cuộc họp."

  • "Ik begrijp dat je een alternatieve oplossing wilt voorstellen, maar we moeten eerst alle feiten bekijken."

    "Tôi hiểu rằng bạn muốn đề xuất một giải pháp thay thế, nhưng trước tiên chúng ta cần xem xét tất cả các sự kiện."

  • "Zij zal voorstellen om de deadline te verlengen, omdat het project meer tijd nodig heeft."

    "Cô ấy sẽ đề xuất gia hạn thời hạn, vì dự án cần nhiều thời gian hơn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik wil een nieuw plan voorstellen tijdens de vergadering."

    "Tôi muốn đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp."

  • "De regering zal morgen een wetsvoorstel voorstellen."

    "Chính phủ sẽ đề xuất một dự luật vào ngày mai."

  • "Zij stelt voor om de deadline te verlengen."

    "Cô ấy đề xuất gia hạn thời hạn."

Động từ tách
  • "Ik wil een nieuw project voorstellen aan het team."

    "Tôi muốn đề xuất một dự án mới cho nhóm."

  • "Stel je voor dat we al onze doelen bereiken!"

    "Hãy hình dung rằng chúng ta đạt được tất cả các mục tiêu của mình!"

  • "De commissie zal de verschillende opties voorstellen tijdens de vergadering."

    "Ủy ban sẽ trình bày các lựa chọn khác nhau trong cuộc họp."

Chọn trợ động từ
  • "Ik wil het plan voorstellen om de werktijden te verkorten."

    "Tôi muốn đề xuất kế hoạch rút ngắn giờ làm việc."

  • "Hij heeft het idee voorgesteld tijdens de vergadering."

    "Anh ấy đã đề xuất ý tưởng trong cuộc họp."

  • "Zij zijn naar het strand gegaan omdat het mooi weer was. (Zijn + bewegen)"

    "Họ đã đi đến bãi biển vì thời tiết đẹp. (Zijn + di chuyển)"