(Vị trí top_banner)
Hình minh họa brengen
A2
werkwoord A2 General Communication/Travel

brengen

/ˈbrɛŋə(n)/
Bạn có thể đưa tôi đến một nơi khác được không?
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "brengen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets naar een bepaalde plaats vervoeren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đưa, chở ai đó hoặc cái gì đó đến một địa điểm cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Kun je me ergens anders heen brengen?"

    "Bạn có thể đưa tôi đến một nơi khác được không?"

  • "Ik breng mijn kinderen naar school."

    "Tôi đưa con tôi đến trường."

  • "Zij brengt de boodschappen naar huis."

    "Cô ấy mang đồ tạp hóa về nhà."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vervoeren(vận chuyển, chuyên chở) leiden(dẫn dắt, đưa đường)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động 'mang', 'đưa', 'chở' ai đó hoặc cái gì đó đến một địa điểm. Động từ 'brengen' không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).
Ví dụ:
- Ik breng je naar het station. (Tôi đưa bạn đến ga.)
- Wil je dit pakketje naar het postkantoor brengen? (Bạn có muốn mang gói hàng này đến bưu điện không?)
- De hond brengt de bal terug. (Con chó tha quả bóng về.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) brengen
Ik wil een cadeau brengen.
(Tôi muốn mang một món quà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) breng
Ik breng de boeken naar de bibliotheek.
(Tôi mang những cuốn sách đến thư viện.)
Past Simple (quá khứ đơn) bracht
Hij bracht de krant elke ochtend.
(Anh ấy mang tờ báo mỗi sáng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gebracht
Zij heeft de taart gebracht.
(Cô ấy đã mang chiếc bánh đến.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik breng de kinderen elke ochtend naar school."

    "Tôi đưa bọn trẻ đến trường mỗi sáng."

  • "Zij brengen het pakket naar het postkantoor."

    "Họ mang gói hàng đến bưu điện."

  • "Mijn ouders brengen ons altijd naar het station als we op vakantie gaan."

    "Bố mẹ tôi luôn đưa chúng tôi đến nhà ga khi chúng tôi đi nghỉ."

Động từ không tách
  • "Ik breng de kinderen elke dag naar school."

    "Tôi đưa bọn trẻ đến trường mỗi ngày."

  • "Zij brengt het pakket naar het postkantoor."

    "Cô ấy mang gói hàng đến bưu điện."

  • "Wij brengen de oude kleding naar de kringloopwinkel."

    "Chúng tôi mang quần áo cũ đến cửa hàng từ thiện."

Quá khứ đơn
  • "Ik breng de kinderen elke dag naar school."

    "Tôi đưa bọn trẻ đến trường mỗi ngày."

  • "Wil je me naar het station brengen?"

    "Bạn có thể đưa tôi đến nhà ga được không?"

  • "De postbode brengt de post elke ochtend."

    "Người đưa thư mang thư đến mỗi sáng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik breng de kinderen elke dag naar school."

    "Tôi đưa bọn trẻ đến trường mỗi ngày."

  • "Zij brengt het pakket naar het postkantoor."

    "Cô ấy mang bưu kiện đến bưu điện."

  • "Wij brengen een cadeau voor haar verjaardag."

    "Chúng tôi mang một món quà cho ngày sinh nhật của cô ấy."

Động từ phản thân
  • "Ik breng de kinderen elke dag naar school."

    "Tôi đưa bọn trẻ đến trường mỗi ngày."

  • "Zij brengt het pakket naar het postkantoor."

    "Cô ấy mang gói hàng đến bưu điện."

  • "Wij brengen een bezoek aan onze grootouders dit weekend."

    "Chúng tôi sẽ đến thăm ông bà vào cuối tuần này."