(Vị trí top_banner)
Hình minh họa halen
A1
werkwoord A1 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin

halen

/ˈɦaːlə(n)/
đi lấy
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "halen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets of iemand gaan halen en terugbrengen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi lấy cái gì hoặc ai đó và mang họ trở lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ga even de krant halen."

    "Tôi đi lấy tờ báo một lát."

  • "Wil je de kinderen van het station halen?"

    "Bạn có thể đi đón bọn trẻ ở ga tàu không?"

  • "Hij heeft vers brood gehaald."

    "Anh ấy đã đi lấy bánh mì tươi."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'halen' trong tiếng Hà Lan tương đương với 'đi lấy' hoặc 'mang về' trong tiếng Việt. Đây là một động từ thường dùng và rất hữu ích. Nó có thể đi kèm với một tân ngữ trực tiếp chỉ vật hoặc người được lấy. Ví dụ: 'Ik ga de krant halen.' (Tôi đi lấy báo.) hoặc 'Kun je de kinderen van school halen?' (Bạn có thể đi đón bọn trẻ ở trường không?). Động từ này có thể là động từ tách (scheidbaar werkwoord) trong một số cấu trúc câu, ví dụ như 'Hij haalde de post op.' (Anh ấy đã lấy thư đi - 'ophalen' là dạng tách). Tuy nhiên, trong nghĩa cơ bản 'đi lấy và mang về', nó thường không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) halen
Ik wil graag een pizza halen.
(Tôi muốn đi lấy một cái pizza.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) haal
Ik haal elke dag de krant.
(Tôi lấy báo mỗi ngày.)
Past Simple (quá khứ đơn) haalde
Hij haalde een voldoende voor zijn examen.
(Anh ấy đã đạt điểm đạt cho kỳ thi của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gehaald
Ze heeft haar rijbewijs gehaald.
(Cô ấy đã lấy được bằng lái xe.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường."

  • "Wil je een pizza halen voor het avondeten?"

    "Bạn có muốn đi mua một chiếc pizza cho bữa tối không?"

  • "De dokter zei dat ik de medicijnen bij de apotheek moet halen."

    "Bác sĩ nói rằng tôi phải lấy thuốc ở hiệu thuốc."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường."

  • "Je moet nu je huiswerk maken."

    "Bạn phải làm bài tập về nhà ngay bây giờ."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer morgen schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường học."

  • "Wil je een pizza halen voor het avondeten?"

    "Bạn có muốn đi mua một chiếc pizza cho bữa tối không?"

  • "De dokter zei dat ik een nieuw recept bij de apotheek moet halen."

    "Bác sĩ nói rằng tôi phải lấy một đơn thuốc mới ở hiệu thuốc."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi đi đón bọn trẻ từ trường."

  • "Zij werkt elke dag in het ziekenhuis."

    "Cô ấy làm việc ở bệnh viện mỗi ngày."

  • "Ik weet dat zij elke dag in het ziekenhuis werkt."

    "Tôi biết rằng cô ấy làm việc ở bệnh viện mỗi ngày."

Động từ tách
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi đi đón bọn trẻ từ trường."

  • "Wil je een kop koffie halen?"

    "Bạn có muốn đi lấy một tách cà phê không?"

  • "De dokter zei dat ik mijn medicijnen bij de apotheek moest halen."

    "Bác sĩ nói rằng tôi phải lấy thuốc của tôi ở hiệu thuốc."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi đi đón bọn trẻ từ trường học."

  • "Wil je een kop koffie halen voor me?"

    "Bạn có muốn đi lấy một tách cà phê cho tôi không?"

  • "De postbode komt de brieven halen."

    "Người đưa thư đến lấy thư."

Thì Tương lai
  • "Ik ga de kinderen van school halen."

    "Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường."

  • "De trein zal om 14:00 uur vertrekken."

    "Chuyến tàu sẽ khởi hành lúc 2 giờ chiều."

  • "Ik ga morgen naar Amsterdam vliegen."

    "Tôi sẽ bay đến Amsterdam vào ngày mai."