halen
Định nghĩa "halen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets of iemand gaan halen en terugbrengen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đi lấy cái gì hoặc ai đó và mang họ trở lại.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ga even de krant halen."
"Tôi đi lấy tờ báo một lát."
"Wil je de kinderen van het station halen?"
"Bạn có thể đi đón bọn trẻ ở ga tàu không?"
"Hij heeft vers brood gehaald."
"Anh ấy đã đi lấy bánh mì tươi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'halen' trong tiếng Hà Lan tương đương với 'đi lấy' hoặc 'mang về' trong tiếng Việt. Đây là một động từ thường dùng và rất hữu ích. Nó có thể đi kèm với một tân ngữ trực tiếp chỉ vật hoặc người được lấy. Ví dụ: 'Ik ga de krant halen.' (Tôi đi lấy báo.) hoặc 'Kun je de kinderen van school halen?' (Bạn có thể đi đón bọn trẻ ở trường không?). Động từ này có thể là động từ tách (scheidbaar werkwoord) trong một số cấu trúc câu, ví dụ như 'Hij haalde de post op.' (Anh ấy đã lấy thư đi - 'ophalen' là dạng tách). Tuy nhiên, trong nghĩa cơ bản 'đi lấy và mang về', nó thường không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | halen | Ik wil graag een pizza halen. (Tôi muốn đi lấy một cái pizza.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | haal | Ik haal elke dag de krant. (Tôi lấy báo mỗi ngày.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | haalde | Hij haalde een voldoende voor zijn examen. (Anh ấy đã đạt điểm đạt cho kỳ thi của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gehaald | Ze heeft haar rijbewijs gehaald. (Cô ấy đã lấy được bằng lái xe.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường."
-
"Wil je een pizza halen voor het avondeten?"
"Bạn có muốn đi mua một chiếc pizza cho bữa tối không?"
-
"De dokter zei dat ik de medicijnen bij de apotheek moet halen."
"Bác sĩ nói rằng tôi phải lấy thuốc ở hiệu thuốc."
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường."
-
"Je moet nu je huiswerk maken."
"Bạn phải làm bài tập về nhà ngay bây giờ."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer morgen schoon."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai."
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường học."
-
"Wil je een pizza halen voor het avondeten?"
"Bạn có muốn đi mua một chiếc pizza cho bữa tối không?"
-
"De dokter zei dat ik een nieuw recept bij de apotheek moet halen."
"Bác sĩ nói rằng tôi phải lấy một đơn thuốc mới ở hiệu thuốc."
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi đi đón bọn trẻ từ trường."
-
"Zij werkt elke dag in het ziekenhuis."
"Cô ấy làm việc ở bệnh viện mỗi ngày."
-
"Ik weet dat zij elke dag in het ziekenhuis werkt."
"Tôi biết rằng cô ấy làm việc ở bệnh viện mỗi ngày."
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi đi đón bọn trẻ từ trường."
-
"Wil je een kop koffie halen?"
"Bạn có muốn đi lấy một tách cà phê không?"
-
"De dokter zei dat ik mijn medicijnen bij de apotheek moest halen."
"Bác sĩ nói rằng tôi phải lấy thuốc của tôi ở hiệu thuốc."
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi đi đón bọn trẻ từ trường học."
-
"Wil je een kop koffie halen voor me?"
"Bạn có muốn đi lấy một tách cà phê cho tôi không?"
-
"De postbode komt de brieven halen."
"Người đưa thư đến lấy thư."
-
"Ik ga de kinderen van school halen."
"Tôi sẽ đi đón bọn trẻ từ trường."
-
"De trein zal om 14:00 uur vertrekken."
"Chuyến tàu sẽ khởi hành lúc 2 giờ chiều."
-
"Ik ga morgen naar Amsterdam vliegen."
"Tôi sẽ bay đến Amsterdam vào ngày mai."
