ontvangen
Định nghĩa "ontvangen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets krijgen of in ontvangst nemen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhận, có được, lấy được cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb een brief ontvangen."
"Tôi đã nhận được một lá thư."
"Wij ontvingen een warm welkom."
"Chúng tôi đã nhận được một sự chào đón nồng nhiệt."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Werkwoord 'ontvangen' is een transitief werkwoord. Het heeft een lijdend voorwerp nodig.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ontvangen | Ik wil graag een pakket ontvangen. (Tôi muốn nhận một bưu kiện.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ontvang | Ik ontvang elke dag veel e-mails. (Tôi nhận được rất nhiều email mỗi ngày.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ontving | Gisteren ontving ik een brief van mijn zus. (Hôm qua tôi nhận được một lá thư từ chị gái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ontvangen | Ik heb een cadeau ontvangen. (Tôi đã nhận được một món quà.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wij hebben gisteren een groot pakket ontvangen."
"Hôm qua chúng tôi đã nhận một gói hàng lớn."
-
"De koningin zal de ambassadeur ontvangen."
"Nữ hoàng sẽ tiếp đón đại sứ."
-
"Ik ben aan het koken wanneer je belt."
"Tôi đang nấu ăn khi bạn gọi."
-
"Wij hebben gisteren een groot pakket ontvangen."
"Chúng tôi đã nhận một kiện hàng lớn vào ngày hôm qua."
-
"De koningin heeft de ambassadeur ontvangen in het paleis."
"Nữ hoàng đã tiếp đón đại sứ trong cung điện."
-
"Heb je de e-mail met de bevestiging ontvangen?"
"Bạn đã nhận được email xác nhận chưa?"
-
"Wij hebben een cadeautje van onze buren ontvangen."
"Chúng tôi đã nhận một món quà từ hàng xóm."
-
"De brief is vandaag ontvangen door de secretaresse."
"Bức thư đã được nhận bởi thư ký ngày hôm nay."
-
"Zij ontving een e-mail met belangrijke informatie."
"Cô ấy nhận một email chứa thông tin quan trọng."
-
"Ik heb een pakket van mijn vriend ontvángen."
"Tôi đã nhận một bưu kiện từ bạn tôi."
-
"Zij heeft een nieuw huis gekocht."
"Cô ấy đã mua một ngôi nhà mới."
-
"Hij is naar de winkel gegaan."
"Anh ấy đã đi đến cửa hàng."
-
"1. Wij hebben een pakket van haar ontvangen."
"Chúng tôi đã nhận một gói hàng từ cô ấy."
-
"2. De brief die ik gisteren ontving, was van mijn broer."
"Lá thư mà tôi nhận hôm qua là từ anh trai tôi."
-
"3. Zullen wij de gasten op het station ontvangen?"
"Chúng ta sẽ đón khách ở nhà ga chứ?"
