(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontvangen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

ontvangen

/ɔntˈfɑŋə(n)/
nhận
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontvangen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets krijgen of in ontvangst nemen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhận, có được, lấy được cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb een brief ontvangen."

    "Tôi đã nhận được một lá thư."

  • "Wij ontvingen een warm welkom."

    "Chúng tôi đã nhận được một sự chào đón nồng nhiệt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

krijgen(nhận, có được) innemen(chiếm lấy, lấy vào)

Trái nghĩa

geven(cho) afstaan(nhường lại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord 'ontvangen' is een transitief werkwoord. Het heeft een lijdend voorwerp nodig.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontvangen
Ik wil graag een pakket ontvangen.
(Tôi muốn nhận một bưu kiện.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontvang
Ik ontvang elke dag veel e-mails.
(Tôi nhận được rất nhiều email mỗi ngày.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontving
Gisteren ontving ik een brief van mijn zus.
(Hôm qua tôi nhận được một lá thư từ chị gái.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontvangen
Ik heb een cadeau ontvangen.
(Tôi đã nhận được một món quà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Wij hebben gisteren een groot pakket ontvangen."

    "Hôm qua chúng tôi đã nhận một gói hàng lớn."

  • "De koningin zal de ambassadeur ontvangen."

    "Nữ hoàng sẽ tiếp đón đại sứ."

  • "Ik ben aan het koken wanneer je belt."

    "Tôi đang nấu ăn khi bạn gọi."

Động từ khuyết thiếu
  • "Wij hebben gisteren een groot pakket ontvangen."

    "Chúng tôi đã nhận một kiện hàng lớn vào ngày hôm qua."

  • "De koningin heeft de ambassadeur ontvangen in het paleis."

    "Nữ hoàng đã tiếp đón đại sứ trong cung điện."

  • "Heb je de e-mail met de bevestiging ontvangen?"

    "Bạn đã nhận được email xác nhận chưa?"

Động từ tách
  • "Wij hebben een cadeautje van onze buren ontvangen."

    "Chúng tôi đã nhận một món quà từ hàng xóm."

  • "De brief is vandaag ontvangen door de secretaresse."

    "Bức thư đã được nhận bởi thư ký ngày hôm nay."

  • "Zij ontving een e-mail met belangrijke informatie."

    "Cô ấy nhận một email chứa thông tin quan trọng."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik heb een pakket van mijn vriend ontvángen."

    "Tôi đã nhận một bưu kiện từ bạn tôi."

  • "Zij heeft een nieuw huis gekocht."

    "Cô ấy đã mua một ngôi nhà mới."

  • "Hij is naar de winkel gegaan."

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng."

Thì Tương lai
  • "1. Wij hebben een pakket van haar ontvangen."

    "Chúng tôi đã nhận một gói hàng từ cô ấy."

  • "2. De brief die ik gisteren ontving, was van mijn broer."

    "Lá thư mà tôi nhận hôm qua là từ anh trai tôi."

  • "3. Zullen wij de gasten op het station ontvangen?"

    "Chúng ta sẽ đón khách ở nhà ga chứ?"