(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de aanhanger
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chính trị, Xã hội, Tôn giáo

de aanhanger

/ˈaːnhɑŋər/
người ủng hộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de aanhanger" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die een bepaalde partij, persoon of ideologie steunt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người ủng hộ một đảng phái, cá nhân hoặc hệ tư tưởng cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een fervent aanhanger van die politieke partij."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của đảng chính trị đó."

  • "De aanhangers van de nieuwe filosofie groeien snel in aantal."

    "Những người ủng hộ triết lý mới đang tăng nhanh về số lượng."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'de aanhanger' là 'de aanhangers'. Có sắc thái nghĩa ủng hộ một cách nhiệt tình, đôi khi mang tính đảng phái.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de aanhanger
De aanhanger is aan de auto bevestigd.
(Cái móc được gắn vào xe.)
Số nhiều de aanhangers
Er stonden veel aanhangers op de camping.
(Có rất nhiều móc ở khu cắm trại.)
Thể giảm nhẹ het aanhangertje
Hij heeft een klein aanhangertje voor zijn fiets gekocht.
(Anh ấy đã mua một cái móc nhỏ cho xe đạp của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De aanhanger van de partij demonstreerde voor het stadhuis."

    "Người ủng hộ đảng biểu tình trước tòa thị chính."

  • "Hij is een fervent aanhanger van die filosoof en citeert hem vaak."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của triết gia đó và thường trích dẫn ông."

  • "Zij is een trouwe aanhanger van het idee dat onderwijs voor iedereen toegankelijk moet zijn."

    "Cô ấy là một người ủng hộ trung thành ý tưởng rằng giáo dục phải dành cho tất cả mọi người."

Mạo từ De và Het
  • "De aanhanger van de partij gelooft heilig in hun idealen."

    "Người ủng hộ đảng tin tưởng một cách thiêng liêng vào lý tưởng của họ."

  • "Het boek dat ik gisteren heb gekocht, is heel interessant."

    "Cuốn sách mà tôi đã mua ngày hôm qua rất thú vị."

  • "Ik ruim mijn kamer op, omdat het een rommel is."

    "Tôi dọn dẹp phòng của mình, bởi vì nó rất bừa bộn."

Số nhiều của danh từ
  • "De aanhanger van de partij demonstreerde op het plein."

    "Người ủng hộ đảng biểu tình ở quảng trường."

  • "Hij is een fervent aanhanger van die politicus."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của chính trị gia đó."

  • "Zij is een trouwe aanhanger van de principes van de organisatie."

    "Cô ấy là một người ủng hộ trung thành các nguyên tắc của tổ chức."