(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de tegenstander
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát (có thể xuất hiện trong nhiều lĩnh vực như Thể thao, Kinh doanh, Chính trị)

de tegenstander

/ˈteːɣə(n)ˌstɑndər/
đối thủ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de tegenstander" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand, een team of een organisatie die concurreert met een andere.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những người, đội hoặc tổ chức cạnh tranh với nhau.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De tegenstander was sterker dan verwacht."

    "Đối thủ mạnh hơn dự kiến."

  • "In de politiek heeft elke partij zijn tegenstanders."

    "Trong chính trị, mỗi đảng đều có đối thủ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de bondgenoot(đồng minh) de medestander(người ủng hộ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'tegenstander' là danh từ giống đực/giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'de tegenstander' là 'de tegenstanders'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de tegenstander
De tegenstander was erg sterk.
(Đối thủ rất mạnh.)
Số nhiều de tegenstanders
De tegenstanders gaven niet op.
(Các đối thủ không bỏ cuộc.)
Thể giảm nhẹ het tegenstandertje
Het tegenstandertje was veel kleiner dan ik.
(Đối thủ nhỏ bé nhỏ hơn tôi rất nhiều.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De wedstrijd was moeilijk, want de tegenstander was erg sterk."

    "Trận đấu rất khó khăn, bởi vì đối thủ rất mạnh."

  • "Dit is de eerste keer dat ik een marathon loop. Ik ben als tiende geëindigd."

    "Đây là lần đầu tiên tôi chạy marathon. Tôi đã về đích thứ mười."

  • "Ik beloof je dat ik je morgen zal opbellen, nadat ik mijn huiswerk heb afgemaakt."

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai, sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà."