(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de voorstander
B1
zelfstandig naamwoord B1 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

de voorstander

'voːrˌstɑndər
người ủng hộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de voorstander" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die openlijk een bepaald doel of beleid steunt of voorstelt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người công khai ủng hộ hoặc đề xuất một mục tiêu hoặc chính sách cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een fervent voorstander van de nieuwe wet."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của luật mới."

  • "De voorstanders van het plan benadrukken de voordelen."

    "Những người ủng hộ kế hoạch nhấn mạnh những lợi ích."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'voorstander' là 'de'. Số nhiều của 'voorstander' là 'voorstanders'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de voorstander
De voorstander van het plan sprak met veel enthousiasme.
(Người ủng hộ kế hoạch đã phát biểu với rất nhiều sự nhiệt tình.)
Số nhiều de voorstanders
De voorstanders van de wet demonstreerden voor het parlement.
(Những người ủng hộ luật biểu tình trước quốc hội.)
Thể giảm nhẹ het voorstandertje
Het voorstandertje van dit idee is nog erg jong.
(Người ủng hộ nhỏ bé của ý tưởng này còn rất trẻ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De voorstander van het nieuwe beleid hield een vurig betoog."

    "Người ủng hộ chính sách mới đã có một bài phát biểu nhiệt thành."

  • "De voorstanders van windenergie geloven dat het een duurzame oplossing is voor de energieproblemen."

    "Những người ủng hộ năng lượng gió tin rằng đó là một giải pháp bền vững cho các vấn đề năng lượng."

  • "Het meervoud van 'het boek' is 'de boeken'."

    "Số nhiều của 'het boek' là 'de boeken'."