(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de aanvraag
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, phổ biến nhất trong Công nghệ thông tin)

de aanvraag

/ˈaːnˌvraːx/
ứng dụng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de aanvraag" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een verzoek om iets wat men wil krijgen, ingediend bij een officiële instantie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một yêu cầu chính thức gửi tới một cơ quan có thẩm quyền để xin một điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb een aanvraag ingediend voor een vergunning."

    "Tôi đã nộp đơn xin giấy phép."

  • "De aanvraag werd goedgekeurd."

    "Yêu cầu đã được phê duyệt."

  • "Hij wacht nog steeds op de aanvraag van zijn visum."

    "Anh ấy vẫn đang chờ đơn xin thị thực của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de aanvragen'. Thường đi kèm với giới từ 'voor' (cho) hoặc 'tot' (đến).
Ví dụ:
- Een aanvraag indienen (nộp đơn/yêu cầu)
- Een aanvraag goedkeuren (phê duyệt yêu cầu)
- Een aanvraag weigeren (từ chối yêu cầu)

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de aanvraag
De aanvraag voor een visum is ingediend.
(Đơn xin visa đã được nộp.)
Số nhiều de aanvragen
Er zijn veel aanvragen voor deze baan.
(Có rất nhiều đơn xin cho công việc này.)
Thể giảm nhẹ het aanvraagje
Ik heb een klein aanvraagje ingediend voor een subsidie.
(Tôi đã nộp một đơn xin nhỏ cho một khoản trợ cấp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De aanvraag voor een nieuw paspoort is goedgekeurd."

    "Đơn xin cấp hộ chiếu mới đã được chấp thuận."

  • "Zij won de eerste prijs tijdens de wedstrijd en kreeg honderd euro."

    "Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi và nhận được một trăm euro."

  • "Ik weet niet of hij de afspraak zal nakomen, omdat hij vaak te laat opdaagt."

    "Tôi không biết liệu anh ấy có giữ cuộc hẹn không, bởi vì anh ấy thường đến muộn."

Số nhiều của danh từ
  • "De directeur heeft de aanvraag voor een nieuwe computer goedgekeurd."

    "Giám đốc đã chấp thuận đơn yêu cầu mua một máy tính mới."

  • "De aanvraag voor een visum moet u persoonlijk indienen bij de ambassade."

    "Bạn phải nộp đơn xin thị thực trực tiếp tại đại sứ quán."

  • "Na de aanvraag ingediend te hebben, duurt het meestal een paar weken voordat u een antwoord krijgt."

    "Sau khi nộp đơn đăng ký, thường mất vài tuần trước khi bạn nhận được phản hồi."