(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de bede
B1
zelfstandig naamwoord B1 Giao tiếp, Văn học

de bede

[bəˈdeː]
lời khẩn cầu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de bede" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een vurig verzoek om iets te krijgen of om vergeving. Een smeking.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lời khẩn cầu, lời van xin tha thiết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De boeren deden een bede tot de regering om de droogteschade te vergoeden."

    "Những người nông dân đã gửi lời khẩn cầu đến chính phủ để được bồi thường thiệt hại do hạn hán."

  • "In zijn gebeden deed hij een stille bede om vergeving."

    "Trong những lời cầu nguyện của mình, anh ấy đã âm thầm van xin sự tha thứ."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'de bede' có mạo từ 'de'. Số nhiều là 'beden'. Đây là một từ trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc văn chương để diễn tả lời cầu xin khẩn thiết, van xin.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de bede
De bede om vergeving werd gehoord.
(Lời cầu xin tha thứ đã được lắng nghe.)
Số nhiều de beden
Zijn beden werden door de koning aanhoord.
(Những lời cầu xin của anh ấy đã được nhà vua lắng nghe.)
Thể giảm nhẹ het bedetje
Met een klein bedetje hoopte ze op een wonder.
(Với một lời cầu nguyện nhỏ, cô ấy hy vọng vào một phép màu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De vluchteling richtte de bede tot de koning om bescherming."

    "Người tị nạn hướng lời cầu xin khẩn thiết đến nhà vua để được bảo vệ."

  • "Het getal zeven is mijn geluksgetal. Ik ben de zevende van de maand geboren. Ik word op mijn vijfentwintigste verjaardag vijfentwintig."

    "Số bảy là số may mắn của tôi. Tôi sinh ngày mùng bảy của tháng. Tôi sẽ tròn hai mươi lăm tuổi vào ngày sinh nhật thứ hai mươi lăm của mình."

  • "Omdat het morgen mooi weer is, gaan we naar het strand toe."

    "Bởi vì ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi ra bãi biển."

Số nhiều của danh từ
  • "De monnik verzonk in diepe bede voor de zielen van de overledenen."

    "Vị tu sĩ chìm đắm trong lời cầu nguyện tha thiết cho linh hồn người đã khuất."

  • "Het kind richtte een smeekbede tot zijn ouders om langer op te mogen blijven."

    "Đứa trẻ hướng một lời cầu xin khẩn khoản đến cha mẹ để được thức khuya hơn."

  • "In tijden van nood is de bede om hulp een natuurlijk instinct."

    "Trong thời gian khó khăn, lời cầu xin sự giúp đỡ là một bản năng tự nhiên."