de afmeting
Định nghĩa "de afmeting" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De grootte of omvang van iets, uitgedrukt in een meeteenheid zoals lengte, breedte, diepte of hoogte.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một phạm vi đo lường được, chẳng hạn như chiều dài, chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều cao.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Wat zijn de afmetingen van deze kamer?"
"Kích thước của căn phòng này là bao nhiêu?"
"De afmetingen van het pakket zijn 20x30x10 cm."
"Kích thước của bưu kiện là 20x30x10 cm."
"We moeten rekening houden met de afmetingen van de nieuwe meubels."
"Chúng ta cần xem xét đến kích thước của đồ nội thất mới."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'Afmeting' là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de afmetingen'. Từ này dùng để chỉ kích thước, quy mô hoặc phạm vi đo lường được của một vật thể, không gian, hoặc khái niệm trừu tượng.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de afmeting | De afmeting van de kamer is 4 bij 5 meter. (Kích thước của căn phòng là 4 mét chiều rộng và 5 mét chiều dài.) |
| Số nhiều | de afmetingen | De afmetingen van het schilderij zijn indrukwekkend. (Kích thước của bức tranh thật ấn tượng.) |
| Thể giảm nhẹ | het afmetinkje | Het afmetinkje van het doosje is perfect voor sieraden. (Kích thước nhỏ của chiếc hộp rất hoàn hảo để đựng đồ trang sức.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De afmeting van de kamer is 5 meter bij 4 meter."
"Kích thước của căn phòng là 5 mét x 4 mét."
-
"De boeken liggen op de tafel. (boek -> boeken)"
"Những cuốn sách nằm trên bàn. (sách -> những cuốn sách)"
-
"Ik ruim de kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng."
