de bankschroef
Định nghĩa "de bankschroef" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een werktuig met twee bekken om een werkstuk vast te klemmen, meestal bevestigd aan een werkbank.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một công cụ có hai hàm được sử dụng để giữ chặt một vật ở đúng vị trí trong khi đang thực hiện công việc trên nó, thường được gắn vào bàn làm việc.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij zette het werkstuk stevig vast in de bankschroef."
"Anh ấy kẹp chặt vật đang làm vào ê-tô."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Bankschroef là một danh từ giống đực, do đó sử dụng mạo từ 'de'. Số nhiều của 'de bankschroef' là 'de bankschroeven'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de bankschroef | De bankschroef staat stevig vast op de werkbank. (Cái ê tô kẹp chặt trên bàn làm việc.) |
| Số nhiều | de bankschroeven | We hebben verschillende bankschroeven nodig voor dit project. (Chúng ta cần vài cái ê tô cho dự án này.) |
| Thể giảm nhẹ | het bankschroefje | Hij gebruikte een klein bankschroefje om het onderdeel vast te zetten. (Anh ấy dùng một cái ê tô nhỏ để cố định bộ phận.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vakman zet het metaal vast in de bankschroef om het te bewerken."
"Người thợ kẹp chặt kim loại vào ê tô để gia công."
-
"Enkelvoud: de appel; Meervoud: de appels. Het kind eet graag appels."
"Số ít: quả táo; Số nhiều: những quả táo. Đứa trẻ thích ăn táo."
-
"Ik denk dat hij morgen zal terugkomen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai."
-
"De timmerman gebruikte de bankschroef om het hout stevig vast te zetten, zodat hij het nauwkeurig kon zagen."
"Người thợ mộc đã sử dụng cái ê-tô để kẹp chặt miếng gỗ, nhờ đó anh ta có thể cưa nó một cách chính xác."
-
"Het huis -> het huisje (klein huis), de stoel -> het stoeltje (kleine stoel), de tafel -> het tafeltje (kleine tafel)."
"Ngôi nhà -> ngôi nhà nhỏ, cái ghế -> cái ghế nhỏ, cái bàn -> cái bàn nhỏ."
-
"Ik denk dat hij morgen zal aankomen. (aankomen - Động từ tách) -> Ik denk dat hij morgen aan zal komen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
