(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de bemoeial
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tính cách, Hành vi

de bemoeial

/bəˈmui̯ɑl/
tọc mạch
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de bemoeial" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die zich met andermans zaken bemoeit; een nieuwsgierig, lastig persoon.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người tọc mạch, hay xía vào chuyện của người khác; kẻ nhiều chuyện, tọc mạch.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Stop met zo'n bemoeial te zijn en bemoei je met je eigen zaken."

    "Đừng làm kẻ tọc mạch như vậy nữa và lo chuyện của mình đi."

  • "Ze is een echte bemoeial die altijd overal een mening over heeft."

    "Cô ấy là một kẻ tọc mạch thực sự, luôn có ý kiến về mọi thứ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de nieuwsgierigaard(kẻ tò mò) de lastpak(kẻ phiền phức)

Trái nghĩa

de discrete persoon(người kín đáo)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'bemoeial' là danh từ giống đực (m) nên dùng mạo từ 'de'. Số nhiều là 'bemoeialen'. Từ này dùng để chỉ người thích xen vào chuyện của người khác một cách tiêu cực, gây phiền hà hoặc tò mò quá mức.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de bemoeial
Mijn buurman is echt een bemoeial; hij bemoeit zich altijd met mijn zaken.
(Ông hàng xóm của tôi thực sự là một người hay tọc mạch; ông ấy luôn can thiệp vào công việc của tôi.)
Số nhiều de bemoeials
Er waren een paar bemoeials die kritiek hadden op de nieuwe regels.
(Có một vài người hay tọc mạch đã chỉ trích các quy tắc mới.)
Thể giảm nhẹ het bemoeialletje
Het is maar een bemoeialletje, je hoeft niet naar haar te luisteren.
(Đó chỉ là một người hay tọc mạch thôi, bạn không cần phải nghe theo cô ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Mijn buurman is echt een bemoeial; hij staat altijd bij het raam te kijken wat iedereen doet."

    "Ông hàng xóm của tôi thực sự là một kẻ tọc mạch; ông ấy luôn đứng cạnh cửa sổ nhìn xem mọi người đang làm gì."

  • "Het meisje werd vijfde tijdens de wedstrijd, terwijl haar broer drieënveertigste werd."

    "Cô bé về thứ năm trong cuộc thi, trong khi anh trai cô ấy về thứ bốn mươi ba."

  • "Omdat het regent, ga ik de vuilnis buiten zetten."

    "Bởi vì trời mưa, tôi sẽ đi đổ rác."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De bemoeial in de buurt weet alles over iedereen en geeft ongevraagd advies."

    "Cái đồ tọc mạch trong khu phố biết mọi thứ về mọi người và đưa ra lời khuyên không mong muốn."

  • "Mijn buurvrouw is echt een bemoeial; ze staat altijd bij het raam te kijken wat er gebeurt."

    "Bà hàng xóm của tôi thực sự là một người tọc mạch; bà ấy luôn đứng bên cửa sổ để xem chuyện gì xảy ra."

  • "Laat je niet gek maken door die bemoeial; hij heeft altijd wel een mening over alles."

    "Đừng để bản thân phát điên bởi cái đồ tọc mạch đó; anh ta luôn có ý kiến về mọi thứ."