(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de bevoegdheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Chung

de bevoegdheid

/bəˈvuxtˌɦɛit/
Tôi có quyền hành động
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de bevoegdheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De formele toestemming of het recht om iets te doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng làm điều gì đó hoặc hành động theo một cách cụ thể, đặc biệt là một khả năng hoặc phẩm chất.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De directeur heeft de bevoegdheid om beslissingen te nemen."

    "Giám đốc có quyền ra quyết định."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Bevoegdheid là một danh từ giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của bevoegdheid là bevoegdheden.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de bevoegdheid
De bevoegdheid om beslissingen te nemen ligt bij de directeur.
(Thẩm quyền ra quyết định thuộc về giám đốc.)
Số nhiều de bevoegdheden
De nieuwe wet verleent de politie extra bevoegdheden.
(Luật mới trao cho cảnh sát thêm quyền hạn.)
Thể giảm nhẹ het bevoegdheidje
Het bevoegdheidje dat hij kreeg, stelde niet veel voor.
(Quyền hạn nhỏ mà anh ấy nhận được chẳng là gì cả.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De directeur heeft de bevoegdheid om nieuwe medewerkers aan te nemen."

    "Giám đốc có thẩm quyền tuyển dụng nhân viên mới."

  • "Het is belangrijk om de bevoegdheid van elke afdeling duidelijk te definiëren."

    "Điều quan trọng là xác định rõ thẩm quyền của mỗi bộ phận."

  • "Op de eerste plaats wonen mijn ouders."

    "Bố mẹ tôi sống ở vị trí thứ nhất."

Mạo từ De và Het
  • "De directeur heeft de bevoegdheid om nieuwe medewerkers aan te nemen."

    "Giám đốc có thẩm quyền tuyển dụng nhân viên mới."

  • "Het is belangrijk dat je de bevoegdheid hebt om deze beslissing te nemen, anders kan het gevolgen hebben."

    "Điều quan trọng là bạn phải có thẩm quyền đưa ra quyết định này, nếu không có thể gây ra hậu quả."

  • "Omdat het bedrijf wil groeien, geven ze meer bevoegdheden aan hun managers."

    "Vì công ty muốn phát triển, họ trao nhiều quyền hơn cho các nhà quản lý của mình."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "1. De directie heeft de bevoegdheid om nieuwe medewerkers aan te nemen."

    "1. Ban giám đốc có thẩm quyền tuyển dụng nhân viên mới."

  • "2. Zonder de bevoegdheid van de burgemeester mag dit evenement niet doorgaan."

    "2. Sự kiện này không thể diễn ra mà không có sự cho phép của thị trưởng."

  • "3. Elke werknemer heeft de bevoegdheid om veiligheidsproblemen te melden."

    "3. Mọi nhân viên đều có quyền báo cáo các vấn đề về an toàn."