de consequentie
Định nghĩa "de consequentie" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Gevolg van iets; uitvloeisel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
hậu quả, hệ quả, kết quả của một hành động hoặc tình huống.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Elke keuze heeft zijn eigen consequenties."
"Mỗi lựa chọn đều có hậu quả riêng của nó."
"De onverwachte regen had ernstige consequenties voor de oogst."
"Cơn mưa bất ngờ đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với vụ mùa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'consequenties'. Cụm từ 'gevolgen hebben van' có nghĩa là 'có hậu quả từ'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de consequentie | De consequentie van zijn daad was ernstig. (Hậu quả từ hành động của anh ấy rất nghiêm trọng.) |
| Số nhiều | de consequenties | De consequenties van klimaatverandering zijn wereldwijd zichtbaar. (Những hậu quả của biến đổi khí hậu có thể thấy trên toàn thế giới.) |
| Thể giảm nhẹ | het consequenties | Het consequenties van een kleine fout kan soms groot zijn. (Hậu quả nhỏ của một lỗi nhỏ đôi khi có thể lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De beslissing om niet te studeren heeft grote consequenties voor haar toekomst. (de consequentie)"
"Quyết định không học hành có những hậu quả lớn đối với tương lai của cô ấy. (hậu quả)"
-
"Het is belangrijk dat je de consequenties van je daden overziet, voordat je iets doet. (de consequentie)"
"Điều quan trọng là bạn phải thấy trước những hậu quả từ hành động của mình trước khi làm bất cứ điều gì. (hậu quả)"
-
"De regering heeft nieuwe maatregelen aangekondigd, en de consequentie daarvan zal zijn dat de belastingen omhoog gaan. (de consequentie)"
"Chính phủ đã công bố các biện pháp mới, và hệ quả của việc đó sẽ là thuế tăng lên. (hệ quả)"
