(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de consequentie
B2
zelfstandig naamwoord B2 General

de consequentie

/kɔn.seˈkɛn.si/
hậu quả
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de consequentie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gevolg van iets; uitvloeisel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

hậu quả, hệ quả, kết quả của một hành động hoặc tình huống.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Elke keuze heeft zijn eigen consequenties."

    "Mỗi lựa chọn đều có hậu quả riêng của nó."

  • "De onverwachte regen had ernstige consequenties voor de oogst."

    "Cơn mưa bất ngờ đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với vụ mùa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het gevolg(kết quả, hệ quả) de uitkomst(kết quả)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'consequenties'. Cụm từ 'gevolgen hebben van' có nghĩa là 'có hậu quả từ'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de consequentie
De consequentie van zijn daad was ernstig.
(Hậu quả từ hành động của anh ấy rất nghiêm trọng.)
Số nhiều de consequenties
De consequenties van klimaatverandering zijn wereldwijd zichtbaar.
(Những hậu quả của biến đổi khí hậu có thể thấy trên toàn thế giới.)
Thể giảm nhẹ het consequenties
Het consequenties van een kleine fout kan soms groot zijn.
(Hậu quả nhỏ của một lỗi nhỏ đôi khi có thể lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De beslissing om niet te studeren heeft grote consequenties voor haar toekomst. (de consequentie)"

    "Quyết định không học hành có những hậu quả lớn đối với tương lai của cô ấy. (hậu quả)"

  • "Het is belangrijk dat je de consequenties van je daden overziet, voordat je iets doet. (de consequentie)"

    "Điều quan trọng là bạn phải thấy trước những hậu quả từ hành động của mình trước khi làm bất cứ điều gì. (hậu quả)"

  • "De regering heeft nieuwe maatregelen aangekondigd, en de consequentie daarvan zal zijn dat de belastingen omhoog gaan. (de consequentie)"

    "Chính phủ đã công bố các biện pháp mới, và hệ quả của việc đó sẽ là thuế tăng lên. (hệ quả)"