de container
Định nghĩa "de container" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een voorwerp dat wordt gebruikt om een groep objecten of gegevens te bevatten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một vật chứa được sử dụng để chứa một nhóm các vật phẩm hoặc dữ liệu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De container is gevuld met boeken."
"Cái thùng chứa đầy sách."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, 'de container' là danh từ giống đực/giống cái nên đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'de container' là 'de containers'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de container | De container staat vol met goederen. (Cái container chứa đầy hàng hóa.) |
| Số nhiều | de containers | De containers staan op het schip. (Các container đang ở trên tàu.) |
| Thể giảm nhẹ | het containertje | Ik heb een klein containertje gevonden. (Tôi đã tìm thấy một cái container nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De havenarbeiders laden de containers op het schip."
"Các công nhân bến cảng đang bốc các container lên tàu."
-
"Het eerste huis is rood, het tweede huis is blauw, en het derde huis is groen."
"Ngôi nhà thứ nhất màu đỏ, ngôi nhà thứ hai màu xanh da trời, và ngôi nhà thứ ba màu xanh lá cây."
-
"Ik weet dat hij vandaag zal aankomen."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến hôm nay."
-
"De havenarbeiders laden de containers op het schip."
"Các công nhân bến cảng đang bốc các container lên tàu."
-
"Het is belangrijk dat we de container goed afsluiten, omdat de goederen anders beschadigd raken."
"Điều quan trọng là chúng ta phải đóng container cẩn thận, vì nếu không hàng hóa sẽ bị hư hỏng."
-
"Ik weet dat het een grote container is, maar ik weet niet precies wat erin zit."
"Tôi biết đó là một container lớn, nhưng tôi không biết chính xác bên trong có gì."
