(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de controle overnemen
B2
werkwoord (uitdrukking) B2 Chính trị, Kinh doanh, Thể thao

de controle overnemen

giành quyền kiểm soát
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de controle overnemen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De macht of controle over iets verwerven door inspanning of strijd, vaak na een conflict.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giành quyền kiểm soát hoặc giành lấy quyền kiểm soát cái gì đó bằng nỗ lực hoặc khó khăn, thường liên quan đến một cuộc đấu tranh hoặc xung đột.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf probeerde de controle over de markt over te nemen."

    "Công ty đã cố gắng giành quyền kiểm soát thị trường."

  • "De rebellen probeerden de controle over de stad over te nemen."

    "Quân nổi dậy đã cố gắng giành quyền kiểm soát thành phố."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de macht grijpen(nắm lấy quyền lực) de heerschappij verwerven(giành được sự thống trị)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ này thường được dùng khi có sự tranh giành hoặc xung đột để giành quyền kiểm soát một cái gì đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Na een lange machtsstrijd heeft het bedrijf de controle overgenomen van zijn concurrent."

    "Sau một cuộc tranh giành quyền lực dài, công ty đã nắm quyền kiểm soát từ đối thủ cạnh tranh của mình."

  • "De rebellen probeerden de controle over te nemen van de hoofdstad, maar het leger bood sterk verzet."

    "Quân nổi dậy đã cố gắng chiếm quyền kiểm soát thủ đô, nhưng quân đội đã kháng cự mạnh mẽ."

  • "Het is belangrijk dat de overheid de controle overneemt van de vervuilende industrieën om het milieu te beschermen."

    "Điều quan trọng là chính phủ nắm quyền kiểm soát các ngành công nghiệp gây ô nhiễm để bảo vệ môi trường."

Thì Hiện tại đơn
  • "Na een felle strijd heeft het leger de controle over het fort overgenomen."

    "Sau một trận chiến ác liệt, quân đội đã giành quyền kiểm soát pháo đài."

  • "Hij neemt altijd de controle over het project over, zelfs als hij niet de leider is."

    "Anh ấy luôn giành quyền kiểm soát dự án, ngay cả khi anh ấy không phải là người lãnh đạo."

  • "De rebellen probeerden de controle over de stad over te nemen, maar de regering verzette zich hevig."

    "Quân nổi dậy đã cố gắng giành quyền kiểm soát thành phố, nhưng chính phủ đã phản kháng dữ dội."

Thì Tương lai
  • "Na een lange strijd wist het leger de controle over te nemen."

    "Sau một trận chiến dài, quân đội đã giành được quyền kiểm soát."

  • "Ik zal morgen naar Amsterdam gaan en het Rijksmuseum bezoeken."

    "Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai và thăm Rijksmuseum."

  • "Hij belt me morgen op."

    "Anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày mai."