(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de correctheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội, Đạo đức

de correctheid

/kɔˈrɛkthɛit/
sự đúng đắn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de correctheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De mate waarin iets of iemand voldoet aan de geldende normen, regels of eisen; de eigenschap van correct te zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phù hợp với các tiêu chuẩn đã được thiết lập về hành vi hoặc cách cư xử đúng đắn, tốt đẹp.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De correctheid van zijn antwoorden werd niet betwist."

    "Sự đúng đắn trong câu trả lời của anh ấy không bị tranh cãi."

  • "We moeten de correctheid van deze gegevens controleren."

    "Chúng ta phải kiểm tra tính chính xác của những dữ liệu này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de incorrectheid(sự sai sót, sự không đúng đắn) de fout(lỗi sai)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de correctheden'. Từ này thường được dùng để chỉ sự đúng đắn về mặt logic, kiến thức hoặc hành vi tuân theo quy tắc.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de correctheid
De correctheid van zijn antwoord werd in twijfel getrokken.
(Tính chính xác trong câu trả lời của anh ấy đã bị nghi ngờ.)
Số nhiều de correctheden
We moeten de correctheden van alle gegevens controleren.
(Chúng ta cần kiểm tra tính chính xác của tất cả dữ liệu.)
Thể giảm nhẹ het correctheidje
Het correctheidje van de procedure is belangrijk.
(Sự chính xác nhỏ của quy trình là rất quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De correctheid van zijn antwoord werd door de leraar bevestigd."

    "Tính chính xác trong câu trả lời của anh ấy đã được giáo viên xác nhận."

  • "Zij hebben drie kinderen en wonen op de tweede verdieping."

    "Họ có ba đứa con và sống ở tầng hai."

  • "Ik denk dat hij morgen zal terugkomen, omdat hij zijn spullen is vergeten."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai, bởi vì anh ấy đã quên đồ đạc của mình."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De correctheid van zijn antwoord werd in twijfel getrokken."

    "Tính chính xác trong câu trả lời của anh ấy đã bị nghi ngờ."

  • "Het bedrijf hecht veel waarde aan de correctheid van de financiële rapportage."

    "Công ty coi trọng tính chính xác của báo cáo tài chính."

  • "Zij controleert de correctheid van de gegevens voordat ze die opslaat."

    "Cô ấy kiểm tra tính chính xác của dữ liệu trước khi lưu nó."