(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eisen
B1
werkwoord B1 Algemeen

eisen

/ˈɛisə(n)/
đòi hỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "eisen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Vragen om iets dat men vindt dat men recht op heeft of dat men nodig heeft.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cần, đòi hỏi (điều gì đó).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De werknemers eisen een hoger salaris."

    "Những người lao động đòi hỏi một mức lương cao hơn."

  • "Zij eist respect van haar collega's."

    "Cô ấy yêu cầu sự tôn trọng từ các đồng nghiệp của mình."

  • "Dit recept eist precisie bij het afwegen van de ingrediënten."

    "Công thức này đòi hỏi sự chính xác khi cân đong nguyên liệu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

afstaan(nhượng lại, từ bỏ) geven(cho, tặng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách (niet-scheidbaar werkwoord). Nó có nghĩa là 'đòi hỏi', 'yêu cầu' một cách mạnh mẽ hoặc dựa trên quyền lợi/sự cần thiết. Khác với 'vragen' (hỏi, yêu cầu thông thường), 'eisen' mang sắc thái mạnh mẽ hơn, đôi khi có thể mang nghĩa tiêu cực nếu người nói không có quyền đòi hỏi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) eisen
De vakbond eist een hoger loon.
(Công đoàn yêu cầu mức lương cao hơn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) eis
Ik eis mijn recht.
(Tôi đòi quyền lợi của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) eiste
De ontvoerder eiste losgeld.
(Kẻ bắt cóc đòi tiền chuộc.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geeist
De schade is geeist door de verzekering.
(Thiệt hại đã được công ty bảo hiểm yêu cầu bồi thường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De vakbond eist een loonsverhoging van vijf procent."

    "Công đoàn yêu cầu tăng lương 5%."

  • "De demonstranten eisen het aftreden van de minister."

    "Những người biểu tình yêu cầu bộ trưởng từ chức."

  • "Hij eist altijd perfectie van zijn medewerkers."

    "Anh ấy luôn đòi hỏi sự hoàn hảo từ các đồng nghiệp của mình."

Động từ không tách
  • "De vakbond eist een hoger salaris voor de werknemers."

    "Công đoàn yêu cầu mức lương cao hơn cho người lao động."

  • "De demonstranten eisen dat de regering aftreedt."

    "Những người biểu tình yêu cầu chính phủ từ chức."

  • "Hij eist altijd perfectie van zichzelf en anderen."

    "Anh ấy luôn đòi hỏi sự hoàn hảo từ bản thân và người khác."

Quá khứ đơn
  • "De vakbond eist een loonsverhoging van 5 procent."

    "Công đoàn yêu cầu tăng lương 5 phần trăm."

  • "Zij eisten dat het bedrijf de veiligheidsmaatregelen zou verbeteren, omdat het personeel zich niet veilig voelde."

    "Họ yêu cầu công ty cải thiện các biện pháp an toàn vì nhân viên cảm thấy không an toàn."

  • "De demonstranten eisten de onmiddellijke vrijlating van de politieke gevangenen."

    "Những người biểu tình yêu cầu trả tự do ngay lập tức cho các tù nhân chính trị."

Động từ tách
  • "De vakbond eist een hoger loon voor de werknemers."

    "Công đoàn yêu cầu mức lương cao hơn cho người lao động."

  • "De klant eist een volledige terugbetaling omdat het product defect is."

    "Khách hàng yêu cầu hoàn trả đầy đủ vì sản phẩm bị lỗi."

  • "De studenten eisen meer aandacht voor het milieu van de universiteit."

    "Các sinh viên yêu cầu sự quan tâm nhiều hơn đến môi trường từ trường đại học."

Thì Tương lai
  • "De vakbond eist een loonsverhoging van vijf procent. (Eisen - Vragen om iets dat men vindt dat men recht op heeft of dat men nodig heeft)."

    "Công đoàn yêu cầu tăng lương 5%."

  • "Ik zal morgen naar de dokter gaan als ik me nog steeds ziek voel. (Toekomst: Zullen/Gaan)"

    "Tôi sẽ đi khám bác sĩ vào ngày mai nếu tôi vẫn cảm thấy ốm."

  • "Hij zegt dat hij de afwas zal doen nadat hij zijn huiswerk heeft gemaakt. (Bijzin + Toekomst: Zullen/Gaan, werkwoord aan het einde + Scheidbaar werkwoord: doen...af)"

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ rửa bát sau khi anh ấy làm xong bài tập về nhà."