de desinvestering
Định nghĩa "de desinvestering" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het verkopen van een belang in een onderneming of investering.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động bán đi một doanh nghiệp, khoản đầu tư hoặc tài sản.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De desinvestering van het staatsbelang in de bank veroorzaakte commotie."
"Việc thoái vốn nhà nước khỏi ngân hàng đã gây ra xôn xao."
"Bedrijven overwegen strategische desinvesteringen om zich te concentreren op hun kernactiviteiten."
"Các công ty đang xem xét việc thoái vốn chiến lược để tập trung vào các hoạt động cốt lõi của họ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'desinvesteringen'. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh tế, tài chính.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de desinvestering | De desinvestering in fossiele brandstoffen neemt toe. (Sự thoái vốn khỏi nhiên liệu hóa thạch đang gia tăng.) |
| Số nhiều | de desinvesteringen | De desinvesteringen in de regio hebben geleid tot economische problemen. (Việc thoái vốn trong khu vực đã dẫn đến các vấn đề kinh tế.) |
| Thể giảm nhẹ | het desinvesterinkje | Een klein desinvesterinkje kan al een groot verschil maken. (Một khoản thoái vốn nhỏ cũng có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De overheid heeft besloten tot de desinvestering van het energiebedrijf, waardoor er minder geld naar duurzame projecten gaat."
"Chính phủ đã quyết định thoái vốn khỏi công ty năng lượng, dẫn đến việc ít tiền hơn được rót vào các dự án bền vững."
-
"Ik heb een klein huisje gekocht. Het huisje is heel gezellig."
"Tôi đã mua một ngôi nhà nhỏ. Ngôi nhà nhỏ này rất ấm cúng."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer schoon, omdat mijn moeder zo dadelijk aankomt. Mijn moeder komt zo dadelijk aan."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng vì mẹ tôi sẽ đến sớm thôi. Mẹ tôi sẽ đến sớm thôi."
