(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de garantie
B1
zelfstandig naamwoord B1 Kinh doanh, Tài chính, Luật

de garantie

[ɣɑˈrɑntsi]
sự cam đoan
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de garantie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een schriftelijke verklaring of belofte van een verkoper of fabrikant waarin hij instemt met reparatie of vervanging van een defect product binnen een bepaalde tijd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lời hứa, sự cam đoan, sự bảo đảm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De televisie heeft nog twee jaar garantie."

    "Chiếc tivi vẫn còn bảo hành hai năm nữa."

  • "De fabrikant geeft garantie op zijn producten."

    "Nhà sản xuất bảo hành cho các sản phẩm của mình."

  • "Er is geen garantie dat het plan zal slagen."

    "Không có gì đảm bảo rằng kế hoạch sẽ thành công."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Duy nhất là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'garanties'. 'Garantie' có nghĩa là sự bảo hành, sự bảo đảm. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh mua bán sản phẩm, nơi người bán hoặc nhà sản xuất đưa ra lời hứa về việc sửa chữa hoặc thay thế sản phẩm bị lỗi trong một khoảng thời gian nhất định. Đôi khi nó cũng có thể mang nghĩa bóng là sự đảm bảo, cam kết về một điều gì đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de garantie
De garantie op deze wasmachine is vijf jaar.
(Bảo hành cho máy giặt này là năm năm.)
Số nhiều de garanties
Lees de garanties zorgvuldig door voordat je iets koopt.
(Đọc kỹ các điều khoản bảo hành trước khi bạn mua bất cứ thứ gì.)
Thể giảm nhẹ het garantietje
Met een garantietje voel ik me toch iets zekerder over mijn aankoop.
(Với một chút bảo hành, tôi cảm thấy chắc chắn hơn một chút về giao dịch mua của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Bij aankoop van de nieuwe wasmachine kreeg ik de garantie voor vijf jaar."

    "Khi mua máy giặt mới, tôi đã nhận được bảo hành năm năm."

  • "Het restaurant serveert de eerste (1e) gang om zeven uur en de tweede (2e) gang om half acht."

    "Nhà hàng phục vụ món đầu tiên (1) lúc bảy giờ và món thứ hai (2) lúc bảy giờ rưỡi."

  • "Omdat hij te laat was, moest hij opschieten met zijn werk en hij maakte de opdracht snel af."

    "Vì anh ấy đến muộn, anh ấy phải nhanh chóng hoàn thành công việc và anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách nhanh chóng."

Mạo từ De và Het
  • "Bij aankoop van de nieuwe wasmachine ontvangt u de garantie."

    "Khi mua máy giặt mới, bạn sẽ nhận được bảo hành."

  • "Het huis is groot, maar de tuin is klein."

    "Ngôi nhà thì lớn, nhưng khu vườn thì nhỏ."

  • "Ik weet dat hij morgen zal terugkomen."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai."