(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de genegenheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Đời sống hàng ngày, Cảm xúc

de genegenheid

/dɛ.xəˈneː.ɣən.ɦɛit/
tình cảm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de genegenheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gevoel van liefde of sympathie voor iemand of iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình cảm yêu mến, quý mến dành cho ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij toonde veel genegenheid voor zijn huisdier."

    "Anh ấy thể hiện nhiều tình cảm quý mến đối với thú cưng của mình."

  • "Met genegenheid denk ik terug aan mijn jeugd."

    "Với tình cảm trìu mến, tôi nhớ về tuổi thơ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de liefde(tình yêu) de affectie(sự trìu mến, tình cảm yêu mến) de sympathie(sự đồng cảm, thiện cảm)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' đi kèm. Danh từ này thường chỉ tình cảm yêu mến, quý mến một cách nhẹ nhàng, không quá mãnh liệt như 'liefde'. Nó có thể áp dụng cho cả người và vật nuôi, hoặc thậm chí một sở thích.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de genegenheid
Haar genegenheid voor hem was overduidelijk.
(Tình cảm của cô ấy dành cho anh ấy là quá rõ ràng.)
Số nhiều de genegenheden
Hij beantwoordde haar genegenheden met wederzijdse warmte.
(Anh ấy đáp lại tình cảm của cô ấy bằng sự ấm áp qua lại.)
Thể giảm nhẹ het genegenheidje
Een klein genegenheidje kan een groot verschil maken.
(Một chút tình cảm nhỏ có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De genegenheid die ik voor mijn grootouders voel is onbeschrijfelijk."

    "Tình cảm mà tôi dành cho ông bà mình là không thể diễn tả."

  • "Haar genegenheid voor dieren blijkt uit de manier waarop ze zich over hen ontfermt."

    "Tình cảm của cô ấy dành cho động vật thể hiện qua cách cô ấy chăm sóc chúng."

  • "Er is een wederzijdse genegenheid tussen de twee collega's ontstaan tijdens het project."

    "Đã có một tình cảm mến mộ lẫn nhau nảy sinh giữa hai đồng nghiệp trong suốt dự án."