(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de huichelarij
C1
zelfstandig naamwoord C1 Chính trị, Kinh doanh, Quan hệ cá nhân

de huichelarij

/ˈɦœy̯xələˌrɛi̯/
sự hai mặt
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de huichelarij" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gedrag dat gekenmerkt wordt door het veinzen van morele of religieuze gevoelens of overtuigingen die men niet werkelijk bezit.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành vi lừa dối hoặc không trung thực; sự phản bội.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn huichelarij was doorzichtig."

    "Sự hai mặt của anh ta quá lộ liễu."

  • "De politicus werd beschuldigd van huichelarij."

    "Chính trị gia bị cáo buộc về sự hai mặt."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'huichelarij' là 'huichelarijen'. Từ này chỉ hành vi đạo đức giả, giả tạo.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de huichelarij
De huichelarij van de politicus was overduidelijk.
(Sự đạo đức giả của chính trị gia là quá rõ ràng.)
Số nhiều de huichelarijen
We zagen veel huichelarijen in de discussie.
(Chúng tôi đã thấy nhiều sự đạo đức giả trong cuộc thảo luận.)
Thể giảm nhẹ het huichelarijtje
Er was een klein huichelarijtje in haar glimlach te zien.
(Có một chút đạo đức giả trong nụ cười của cô ấy.)