(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de hulpeloosheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Đời sống hàng ngày/Tổng quát

de hulpeloosheid

[də ˈɦʏlpəloːsˌɦɛit]
sự bất lực
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de hulpeloosheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het gevoel of de toestand van niet in staat te zijn om te helpen of geholpen te worden; onmacht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bất lực, sự không có khả năng, sự không thể làm gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De hulpeloosheid van de slachtoffers was hartverscheurend om te zien."

    "Sự bất lực của các nạn nhân thật đau lòng khi chứng kiến."

  • "Hij voelde een diepe hulpeloosheid toen hij besefte dat hij de situatie niet kon veranderen."

    "Anh ấy cảm thấy một sự bất lực sâu sắc khi nhận ra mình không thể thay đổi tình hình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de bekwaamheid(sự có khả năng, năng lực) de vaardigheid(sự khéo léo, kỹ năng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'hulpeloosheid' (sự bất lực) là một danh từ chung (common noun) và dùng mạo từ 'de'. Số nhiều của nó là 'hulpeloosheden', nhưng ít được sử dụng. Từ này thường dùng để chỉ trạng thái cảm xúc hoặc tình huống khi một người cảm thấy mình không thể làm gì để giúp đỡ người khác hoặc bản thân.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de hulpeloosheid
De hulpeloosheid van de vluchtelingen was hartverscheurend.
(Sự bất lực của những người tị nạn thật đau lòng.)
Số nhiều de hulpeloosheden
De hulpeloosheden die mensen in armoede ervaren, zijn vaak onzichtbaar voor de rest van de samenleving.
(Sự bất lực mà những người nghèo khổ trải qua thường vô hình đối với phần còn lại của xã hội.)
Thể giảm nhẹ het hulpeloosheidje
Na het vallen voelde ze een hulpeloosheidje.
(Sau khi ngã, cô ấy cảm thấy một chút bất lực.)