(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de machteloosheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Tâm lý học, Xã hội học, Chính trị học

de machteloosheid

/mɑxtəˈloːsˌhɛit/
sự bất lực
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de machteloosheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van geen macht, vermogen of autoriteit hebben om gebeurtenissen of mensen te beheersen of te beïnvloeden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không có quyền lực, khả năng hoặc thẩm quyền để kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến các sự kiện hoặc con người.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij voelde een diepe machteloosheid toen hij zag dat hij de situatie niet kon veranderen."

    "Anh ấy cảm thấy một sự bất lực sâu sắc khi thấy mình không thể thay đổi tình hình."

  • "De machteloosheid van de bevolking tegenover de economische crisis was voelbaar."

    "Sự bất lực của người dân trước cuộc khủng hoảng kinh tế là điều có thể cảm nhận được."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ 'de' trong tiếng Hà Lan. Từ này có nghĩa là 'sự bất lực' hoặc 'sự yếu đuối', trạng thái không có khả năng kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến tình hình. Số nhiều của 'machteloosheid' là 'machteloosheden', tuy nhiên, cách dùng số ít phổ biến hơn nhiều.
'Machteloosheid' diễn tả cảm giác hoặc tình trạng không thể làm gì, thường đi kèm với sự thất vọng hoặc bất mãn.
So sánh với 'onmacht': cả hai từ đều có nghĩa là 'sự bất lực', nhưng 'onmacht' thường nhấn mạnh hơn vào sự thiếu hụt về sức mạnh thể chất hoặc tinh thần để hành động, trong khi 'machteloosheid' có thể bao hàm cả khía cạnh quyền lực và ảnh hưởng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de machteloosheid
De machteloosheid die hij voelde, was overweldigend.
(Sự bất lực mà anh ấy cảm thấy thật choáng ngợp.)
Số nhiều de machteloosheden
De machteloosheden in het leven kunnen soms moeilijk te accepteren zijn.
(Những sự bất lực trong cuộc sống đôi khi có thể khó chấp nhận.)
Thể giảm nhẹ het machteloosheidje
Ondanks het machteloosheidje dat ze voelde, probeerde ze toch door te zetten.
(Mặc dù cảm thấy một chút bất lực, cô ấy vẫn cố gắng tiếp tục.)