de machteloosheid
Định nghĩa "de machteloosheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat van geen macht, vermogen of autoriteit hebben om gebeurtenissen of mensen te beheersen of te beïnvloeden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái không có quyền lực, khả năng hoặc thẩm quyền để kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến các sự kiện hoặc con người.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij voelde een diepe machteloosheid toen hij zag dat hij de situatie niet kon veranderen."
"Anh ấy cảm thấy một sự bất lực sâu sắc khi thấy mình không thể thay đổi tình hình."
"De machteloosheid van de bevolking tegenover de economische crisis was voelbaar."
"Sự bất lực của người dân trước cuộc khủng hoảng kinh tế là điều có thể cảm nhận được."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ 'de' trong tiếng Hà Lan. Từ này có nghĩa là 'sự bất lực' hoặc 'sự yếu đuối', trạng thái không có khả năng kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến tình hình. Số nhiều của 'machteloosheid' là 'machteloosheden', tuy nhiên, cách dùng số ít phổ biến hơn nhiều.
'Machteloosheid' diễn tả cảm giác hoặc tình trạng không thể làm gì, thường đi kèm với sự thất vọng hoặc bất mãn.
So sánh với 'onmacht': cả hai từ đều có nghĩa là 'sự bất lực', nhưng 'onmacht' thường nhấn mạnh hơn vào sự thiếu hụt về sức mạnh thể chất hoặc tinh thần để hành động, trong khi 'machteloosheid' có thể bao hàm cả khía cạnh quyền lực và ảnh hưởng.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de machteloosheid | De machteloosheid die hij voelde, was overweldigend. (Sự bất lực mà anh ấy cảm thấy thật choáng ngợp.) |
| Số nhiều | de machteloosheden | De machteloosheden in het leven kunnen soms moeilijk te accepteren zijn. (Những sự bất lực trong cuộc sống đôi khi có thể khó chấp nhận.) |
| Thể giảm nhẹ | het machteloosheidje | Ondanks het machteloosheidje dat ze voelde, probeerde ze toch door te zetten. (Mặc dù cảm thấy một chút bất lực, cô ấy vẫn cố gắng tiếp tục.) |
