(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de inschikkelijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tâm lý học, Nhân sự, Xã hội học

de inschikkelijkheid

'ɪnˌsxɪkələkhɛit
tính dễ chịu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de inschikkelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De eigenschap om gemakkelijk toe te geven of je aan te passen aan anderen; de bereidheid om compromissen te sluiten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính dễ chịu, dễ mến; sự bằng lòng, tán thành; sự dễ thương lượng, dễ hòa đồng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Haar inschikkelijkheid maakte haar populair bij haar collega's."

    "Tính dễ chịu của cô ấy khiến cô ấy được đồng nghiệp yêu mến."

  • "De onderhandelingen vereisten veel inschikkelijkheid van beide partijen."

    "Các cuộc đàm phán đòi hỏi sự dễ dàng thỏa hiệp từ cả hai bên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de meegaandheid(Tính dễ dãi, dễ phục tùng) de welwillendheid(Sự sẵn lòng, thiện ý)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Inschikkelijkheid là một danh từ giống cái (vrouwelijk), do đó nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của inschikkelijkheid thường không được sử dụng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de inschikkelijkheid
Haar inschikkelijkheid maakte de onderhandelingen makkelijker.
(Sự dễ dãi của cô ấy đã giúp các cuộc đàm phán trở nên dễ dàng hơn.)
Số nhiều de inschikkelijkheden
De inschikkelijkheden van de directeur werden door de werknemers gewaardeerd.
(Sự dễ dãi của giám đốc được các nhân viên đánh giá cao.)
Thể giảm nhẹ het inschikkelijkheidje
Een beetje inschikkelijkheidje kan al veel doen.
(Một chút xíu dễ dãi có thể làm được rất nhiều điều.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De onderhandelingen mislukten door een gebrek aan de inschikkelijkheid van beide partijen."

    "Các cuộc đàm phán thất bại do thiếu sự nhượng bộ từ cả hai bên."

  • "Het is belangrijk om inschikkelijkheid te tonen in een team, anders ontstaan er conflicten."

    "Điều quan trọng là thể hiện sự nhượng bộ trong một nhóm, nếu không sẽ xảy ra xung đột."

  • "Hij is de eerste kandidaat, zij is de tweede kandidaat en wij zijn met z'n vijven."

    "Anh ấy là ứng cử viên thứ nhất, cô ấy là ứng cử viên thứ hai và chúng tôi có năm người."

Mạo từ De và Het
  • "De inschikkelijkheid van de onderhandelaar leidde tot een snelle overeenkomst."

    "Sự dễ dãi của người đàm phán đã dẫn đến một thỏa thuận nhanh chóng."

  • "Het huis dat wij gekocht hebben, is heel oud. Ik denk dat de restauratie veel tijd zal kosten."

    "Ngôi nhà mà chúng tôi đã mua rất cũ. Tôi nghĩ rằng việc phục hồi sẽ tốn rất nhiều thời gian."

  • "Ik ruim de kamer op, omdat mijn moeder dat van mij vraagt. Ik ruim elke week de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng vì mẹ tôi yêu cầu tôi làm điều đó. Tôi dọn dẹp phòng mỗi tuần."