de kaskraker
Định nghĩa "de kaskraker" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een film of toneelstuk dat veel geld opbrengt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một bộ phim hoặc vở kịch thu được rất nhiều tiền.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De nieuwe film van de regisseur is nu al een kaskraker."
"Bộ phim mới của đạo diễn này đã là một bom tấn phòng vé."
"Met dit budget verwacht het theater een kaskraker te produceren."
"Với ngân sách này, nhà hát kỳ vọng sẽ sản xuất một vở kịch ăn khách."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'De kaskraker' là một danh từ giống đực (de-woord). Số nhiều của nó là 'kaskrakers'. Thuật ngữ này thường dùng để chỉ những bộ phim điện ảnh thành công vang dội về mặt thương mại, mang về doanh thu khổng lồ. Nó nhấn mạnh sự thành công về mặt tài chính, hơn là giá trị nghệ thuật. Có thể hiểu nôm na là 'bom tấn phòng vé'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de kaskraker | De film was een echte kaskraker. (Bộ phim là một bom tấn thực sự.) |
| Số nhiều | de kaskrakers | Deze studio heeft al veel kaskrakers geproduceerd. (Studio này đã sản xuất rất nhiều bom tấn.) |
| Thể giảm nhẹ | het kaskrakertje | Het kaskrakertje was een verrassend succes in de lokale bioscoop. (Bộ phim bom tấn nhỏ đã thành công đáng ngạc nhiên tại rạp chiếu phim địa phương.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De nieuwe James Bond-film is echt de kaskraker van het jaar; iedereen gaat ernaartoe."
"Bộ phim James Bond mới thực sự là bom tấn của năm; mọi người đều đi xem."
-
"Het is belangrijk om te weten of een woord 'de' of 'het' als lidwoord heeft, omdat dit de vervoeging van het bijvoeglijk naamwoord beïnvloedt. Ik weet het antwoord niet."
"Việc biết một từ có mạo từ 'de' hay 'het' là rất quan trọng, vì nó ảnh hưởng đến cách chia tính từ. Tôi không biết câu trả lời."
-
"Omdat het regent, blijf ik vandaag thuis. Ik ruim mijn kamer op."
"Vì trời mưa, hôm nay tôi ở nhà. Tôi dọn dẹp phòng của tôi."
