(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de koppigheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tâm lý học, Xã hội học, Quản trị

de koppigheid

/kɔpˈɦɑxt(ə)χ/
sự ngoan cố
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de koppigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het koppig zijn; de hardnekkige weerstand tegen gezag of controle.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ngoan cố; sự chống đối ngoan cường đối với quyền lực hoặc sự kiểm soát.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn koppigheid maakte het moeilijk om tot een compromis te komen."

    "Sự ngoan cố của anh ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn."

  • "De koppigheid van het kind zorgde voor veel frustratie bij de ouders."

    "Sự cứng đầu của đứa trẻ đã gây ra nhiều bực bội cho cha mẹ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de halsstarrigheid(sự cứng đầu, ngoan cố) de eigenwijsheid(sự bướng bỉnh, tự cho mình là đúng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'koppigheid' thuộc giống 'de'. Số nhiều của 'koppigheid' là 'koppigheden'. Danh từ này chỉ tính cách bướng bỉnh, không chịu nghe lời hoặc thay đổi ý kiến, thường mang sắc thái tiêu cực.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de koppigheid
De koppigheid van het kind leidde tot een woedeaanval.
(Sự bướng bỉnh của đứa trẻ dẫn đến một cơn giận dữ.)
Số nhiều de koppigheden
De koppigheden van de teamleden maakten de samenwerking moeilijk.
(Sự bướng bỉnh của các thành viên trong nhóm gây khó khăn cho sự hợp tác.)
Thể giảm nhẹ het koppigheidje
Een koppigheidje kan soms charmant zijn.
(Một chút bướng bỉnh đôi khi có thể quyến rũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De koppigheid van het kind maakte de situatie erg moeilijk."

    "Sự bướng bỉnh của đứa trẻ khiến tình huống trở nên rất khó khăn."

  • "Het meisje toonde veel koppigheid toen haar werd verteld dat ze haar telefoon moest afgeven."

    "Cô gái thể hiện sự bướng bỉnh lớn khi cô ấy được bảo phải giao điện thoại của mình."

  • "Ondanks alle argumenten bleef hij vastberaden; zijn koppigheid was onwrikbaar."

    "Mặc dù có tất cả các tranh luận, anh ấy vẫn kiên quyết; sự bướng bỉnh của anh ấy là không lay chuyển."