de koppigheid
Định nghĩa "de koppigheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het koppig zijn; de hardnekkige weerstand tegen gezag of controle.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự ngoan cố; sự chống đối ngoan cường đối với quyền lực hoặc sự kiểm soát.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn koppigheid maakte het moeilijk om tot een compromis te komen."
"Sự ngoan cố của anh ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn."
"De koppigheid van het kind zorgde voor veel frustratie bij de ouders."
"Sự cứng đầu của đứa trẻ đã gây ra nhiều bực bội cho cha mẹ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'koppigheid' thuộc giống 'de'. Số nhiều của 'koppigheid' là 'koppigheden'. Danh từ này chỉ tính cách bướng bỉnh, không chịu nghe lời hoặc thay đổi ý kiến, thường mang sắc thái tiêu cực.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de koppigheid | De koppigheid van het kind leidde tot een woedeaanval. (Sự bướng bỉnh của đứa trẻ dẫn đến một cơn giận dữ.) |
| Số nhiều | de koppigheden | De koppigheden van de teamleden maakten de samenwerking moeilijk. (Sự bướng bỉnh của các thành viên trong nhóm gây khó khăn cho sự hợp tác.) |
| Thể giảm nhẹ | het koppigheidje | Een koppigheidje kan soms charmant zijn. (Một chút bướng bỉnh đôi khi có thể quyến rũ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De koppigheid van het kind maakte de situatie erg moeilijk."
"Sự bướng bỉnh của đứa trẻ khiến tình huống trở nên rất khó khăn."
-
"Het meisje toonde veel koppigheid toen haar werd verteld dat ze haar telefoon moest afgeven."
"Cô gái thể hiện sự bướng bỉnh lớn khi cô ấy được bảo phải giao điện thoại của mình."
-
"Ondanks alle argumenten bleef hij vastberaden; zijn koppigheid was onwrikbaar."
"Mặc dù có tất cả các tranh luận, anh ấy vẫn kiên quyết; sự bướng bỉnh của anh ấy là không lay chuyển."
