(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het lef
B2
zelfstandig naamwoord B2 Cảm xúc, Sinh học (thực vật)

het lef

/lɛf/
mặt dày
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het lef" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De onbeschaamde durf of brutaliteit om iets te doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự trơ tráo, táo bạo, vô liêm sỉ; sự xấc xược.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij had het lef om zijn baas te bekritiseren."

    "Anh ta mặt dày chỉ trích ông chủ của mình."

  • "Zij toonde veel lef door tegen de stroom in te zwemmen."

    "Cô ấy đã thể hiện sự táo bạo khi bơi ngược dòng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Lef là một danh từ giống 'het'. Vì vậy, khi dùng, bạn cần dùng mạo từ 'het' phía trước. Không có hình thức số nhiều phổ biến.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het lef
Hij had het lef om de waarheid te spreken.
(Anh ấy có đủ can đảm để nói sự thật.)
Số nhiều geen meervoud
Lef is een eigenschap die niet altijd aanwezig is.
(Sự can đảm là một phẩm chất không phải lúc nào cũng có mặt.)
Thể giảm nhẹ het lefje
Met een klein lefje durfde ze het toch te vragen.
(Với một chút can đảm, cô ấy vẫn dám hỏi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Hij had het lef om de directeur te bekritiseren."

    "Anh ta có đủ can đảm để chỉ trích giám đốc."

  • "Wat een lef om zo brutaal te zijn tegen je baas!"

    "Thật là trơ trẽn khi ăn nói hỗn xược với sếp của bạn như vậy!"

  • "Zij heeft het lef gehad om haar eigen bedrijf te starten, ondanks alle risico's."

    "Cô ấy đã có đủ can đảm để bắt đầu công ty riêng của mình, bất chấp mọi rủi ro."