(Vị trí top_banner)
Hình minh họa weerstaan
B1
werkwoord B1 Tổng quát

weerstaan

/ˈʋeːrstɑn/
chống chọi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "weerstaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Weerstand bieden tegen; het hoofd bieden aan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chống lại hoặc chịu đựng thành công; đối kháng bằng sức mạnh hoặc sự kiên quyết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde de verleiding te weerstaan."

    "Anh ấy đã cố gắng chống lại sự cám dỗ."

  • "Het schip weerstond de storm."

    "Con tàu đã chống chọi lại cơn bão."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

toegeven(nhượng bộ, đầu hàng) onderwerpen(quy phục, khuất phục)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, không phải động từ tách. Nó thường mang nghĩa là chống lại một lực lượng, ảnh hưởng hoặc sự cám dỗ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) weerstaan
Ik kan de verleiding niet weerstaan.
(Tôi không thể cưỡng lại sự cám dỗ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) weersta
Ik weersta de drang om te roken.
(Tôi cưỡng lại sự thôi thúc hút thuốc.)
Past Simple (quá khứ đơn) weerstond
Hij weerstond de pijn met alle macht.
(Anh ấy đã chống lại cơn đau bằng tất cả sức mạnh của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) weerstaan
De druk is met succes weerstaan.
(Áp lực đã được chống lại thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij kon de verleiding van de taart niet weerstaan."

    "Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ của chiếc bánh."

  • "De regering moet de druk van de lobbygroepen weerstaan om eerlijke wetgeving te handhaven."

    "Chính phủ phải chống lại áp lực từ các nhóm vận động hành lang để duy trì luật pháp công bằng."

  • "Ik denk dat zij de drang om te roken zal kunnen weerstaan."

    "Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ có thể cưỡng lại sự thôi thúc hút thuốc."

Hiện tại hoàn thành
  • "De verleiding om de taart te eten, was groot, maar ik kon haar weerstaan."

    "Sự cám dỗ ăn chiếc bánh rất lớn, nhưng tôi đã có thể cưỡng lại nó."

  • "Het leger probeerde de aanval van de vijand te weerstaan, maar ze waren te zwak."

    "Quân đội đã cố gắng chống lại cuộc tấn công của kẻ thù, nhưng họ quá yếu."

  • "Het is moeilijk om de druk van de groep te weerstaan, maar je moet sterk blijven."

    "Rất khó để chống lại áp lực từ nhóm, nhưng bạn phải mạnh mẽ."

Thì Tương lai
  • "Het is moeilijk om de verleiding van chocolade te weerstaan."

    "Rất khó để cưỡng lại sự cám dỗ của sô cô la."

  • "De soldaten konden de aanval van de vijand niet weerstaan."

    "Những người lính không thể chống lại cuộc tấn công của kẻ thù."

  • "Hij probeerde de druk van zijn collega's te weerstaan om mee te doen aan de illegale praktijken."

    "Anh ấy đã cố gắng chống lại áp lực từ các đồng nghiệp của mình để tham gia vào các hành vi bất hợp pháp."