(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de mogelijkheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát

de mogelijkheid

/moːˈɣələkˌɦeɪt/
khả năng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de mogelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De toestand dat iets kan gebeuren of waar kan zijn; potentieel voor iets om te gebeuren of te bestaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những điều có thể xảy ra hoặc đúng; tiềm năng để điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Er is een mogelijkheid dat het morgen regent."

    "Có khả năng ngày mai trời sẽ mưa."

  • "Zijn mogelijkheden zijn eindeloos."

    "Khả năng của anh ấy là vô tận."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de kans(cơ hội) de potentie(tiềm năng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'mogelijkheid' là 'de'. Số nhiều của 'mogelijkheid' là 'mogelijkheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de mogelijkheid
Ik zie de mogelijkheid om dit project te voltooien.
(Tôi thấy khả năng hoàn thành dự án này.)
Số nhiều de mogelijkheden
Er zijn vele mogelijkheden om het probleem op te lossen.
(Có nhiều khả năng để giải quyết vấn đề.)
Thể giảm nhẹ het mogelijkheidje
Er is nog een mogelijkheidje om te slagen.
(Vẫn còn một cơ hội nhỏ để thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De mogelijkheid: De mogelijkheid om te reizen, is voor mij erg belangrijk."

    "Khả năng: Khả năng đi du lịch rất quan trọng đối với tôi."

  • "Lidwoorden (De/Het): De auto is rood, maar het huis is blauw. (De auto - chiếc xe hơi, Het huis - ngôi nhà)"

    "Mạo từ (De/Het): Chiếc xe hơi màu đỏ, nhưng ngôi nhà màu xanh. (De auto - chiếc xe hơi, Het huis - ngôi nhà)"

  • "Bijzin & Scheidbare werkwoorden: Ik weet dat hij het boek wil weggeven, omdat hij het al gelezen heeft."

    "Mệnh đề phụ & Động từ tách: Tôi biết rằng anh ấy muốn cho đi cuốn sách, bởi vì anh ấy đã đọc nó rồi."