(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de nobody
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội học, Chính trị

de nobody

'nɔbɔdi
người không quan trọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de nobody" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon die onbelangrijk is of weinig invloed heeft.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những người hoặc vật không quan trọng, không có ảnh hưởng hoặc không được biết đến.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is maar een nobody in het bedrijf."

    "Anh ta chỉ là một người không quan trọng trong công ty."

  • "Ze behandelt haar collega's als nobodies."

    "Cô ấy đối xử với các đồng nghiệp của mình như những người không quan trọng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de onbekende(người vô danh) de nul(con số không)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Nobody’ trong tiếng Hà Lan thường được dịch là 'niemand', nhưng trong trường hợp này, khi muốn nhấn mạnh về một người không quan trọng hoặc vô danh, ta có thể dùng 'de nobody'. Mạo từ 'de' được sử dụng vì 'nobody' được xem như một danh từ chung chỉ người. Số nhiều của 'de nobody' là 'de nobodies'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de nobody
Hij gedraagt zich als een nobody.
(Anh ta cư xử như một người vô danh.)
Số nhiều de nobodies
De film gaat over een groep nobodies die beroemd willen worden.
(Bộ phim kể về một nhóm người vô danh muốn trở nên nổi tiếng.)
Thể giảm nhẹ het nobody'tje
Zelfs een nobody'tje kan het verschil maken.
(Ngay cả một người vô danh nhỏ bé cũng có thể tạo ra sự khác biệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Hij voelde zich een nobody toen hij de vergadering binnenkwam."

    "Anh ấy cảm thấy mình là một người chẳng là gì khi bước vào cuộc họp."

  • "Zij won de eerste prijs, terwijl hij als tweede eindigde."

    "Cô ấy đã giành giải nhất, trong khi anh ấy về nhì."

  • "Ik ruim elke zaterdag mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của mình vào mỗi thứ Bảy."

Mạo từ De và Het
  • "Hij is maar een nobody in het bedrijf, niemand luistert naar hem."

    "Anh ta chỉ là một người chẳng có vai vế gì trong công ty, không ai lắng nghe anh ta cả."

  • "De kat zit op de tafel. Het boek ligt op de tafel."

    "Con mèo ngồi trên bàn. Quyển sách nằm trên bàn."

  • "Ik ruim de kamer op, omdat ik de kamer moet opruimen."

    "Tôi dọn dẹp phòng, bởi vì tôi phải dọn dẹp phòng."