(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de ongevoeligheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Tổng quát/ Tâm lý học

de ongevoeligheid

/ɔnɣəˈvulisˌhɛit/
chai lì
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de ongevoeligheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het niet snel beledigd of van streek raken door kritiek of negatieve opmerkingen; emotionele weerbaarheid; emotionele hardheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng không dễ bị xúc phạm hoặc buồn bã bởi những lời chỉ trích hoặc bình luận tiêu cực; khả năng phục hồi cảm xúc; sự chai lì cảm xúc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn ongevoeligheid voor kritiek hielp hem door de moeilijke periode."

    "Sự chai lì của anh ấy đối với những lời chỉ trích đã giúp anh ấy vượt qua giai đoạn khó khăn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de onverschilligheid(Sự thờ ơ) de stoïcisme(Chủ nghĩa khắc kỷ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' được sử dụng cho danh từ này. Số nhiều của 'ongevoeligheid' là 'ongevoeligheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de ongevoeligheid
De ongevoeligheid van de politicus schokte velen.
(Sự vô cảm của chính trị gia đã gây sốc cho nhiều người.)
Số nhiều de ongevoeligheden
Er waren veel ongevoeligheden in zijn opmerkingen te bespeuren.
(Có thể nhận thấy nhiều sự vô cảm trong những nhận xét của anh ấy.)
Thể giảm nhẹ het ongevoeligheidje
Een klein ongevoeligheidje kan al snel escaleren.
(Một chút vô cảm nhỏ cũng có thể nhanh chóng leo thang.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De ongevoeligheid van Jan voor kritiek is bewonderenswaardig; hij blijft altijd kalm en gefocust. (de ongevoeligheid = het niet snel beledigd raken)"

    "Sự chai sạn của Jan trước những lời chỉ trích thật đáng ngưỡng mộ; anh ấy luôn giữ được sự bình tĩnh và tập trung. (de ongevoeligheid = việc không dễ bị xúc phạm)."

  • "Het eerste huis dat ik bezocht, was veel kleiner dan het tweede, maar ik vond het mooier. (eerste, tweede = số thứ tự)"

    "Ngôi nhà đầu tiên tôi đến thăm nhỏ hơn nhiều so với ngôi nhà thứ hai, nhưng tôi thấy nó đẹp hơn. (eerste, tweede = số thứ tự)"

  • "Omdat hij altijd te laat opstaat, komt hij vaak te laat op zijn werk. (opstaan = op + staan; komt = V2-regel)"

    "Vì anh ấy luôn thức dậy muộn, anh ấy thường xuyên đi làm muộn. (opstaan = op + staan; komt = V2-regel)"

Mạo từ De và Het
  • "De ongevoeligheid van politici voor de problemen van de gewone burger is soms schokkend."

    "Sự vô cảm của các chính trị gia đối với các vấn đề của người dân thường đôi khi gây sốc."

  • "Het is belangrijk om een bepaalde mate van ongevoeligheid te ontwikkelen als je in de publieke opinie staat."

    "Điều quan trọng là phải phát triển một mức độ vô cảm nhất định nếu bạn là người của công chúng."

  • "Omdat hij een grote ongevoeligheid bezit, kan hij goed omgaan met kritiek, zelfs als die onterecht is."

    "Bởi vì anh ấy sở hữu sự vô cảm lớn, anh ấy có thể đối phó tốt với những lời chỉ trích, ngay cả khi nó không công bằng."