(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onvriendelijkheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Xã hội học, Tâm lý học

de onvriendelijkheid

[də ˈɔɱvriːndələkˌɦɛit]
sự không thân thiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onvriendelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het gebrek aan vriendelijkheid of hartelijkheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự không thân thiện; thiếu sự thân thiện hoặc hòa đồng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn onvriendelijkheid maakte de sfeer gespannen."

    "Sự không thân thiện của anh ấy đã làm bầu không khí trở nên căng thẳng."

  • "Ik had geen zin om de onvriendelijkheid van de klantenservice te ervaren."

    "Tôi không muốn trải nghiệm sự thiếu thân thiện của bộ phận chăm sóc khách hàng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de onaardigheid(sự khó chịu, sự không tử tế) de onhartelijkheid(sự thiếu nồng nhiệt, sự lạnh lùng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de' (de onvriendelijkheid). Số nhiều là 'onvriendelijkheden'. Từ này diễn tả thái độ hoặc hành động thiếu thân thiện, không niềm nở, hoặc có thể là sự cộc cằn, thô lỗ.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onvriendelijkheid
De onvriendelijkheid van de verkoper was opvallend.
(Sự không thân thiện của người bán hàng thật đáng chú ý.)
Số nhiều de onvriendelijkheden
Er waren veel kleine onvriendelijkheden tijdens het gesprek.
(Có rất nhiều sự không thân thiện nhỏ nhặt trong cuộc trò chuyện.)
Thể giảm nhẹ het onvriendelijkheidje
Een klein onvriendelijkheidje kan al een grote impact hebben.
(Một chút không thân thiện nhỏ cũng có thể có tác động lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De onvriendelijkheid van de ober verpestte onze avond."

    "Sự không thân thiện của người phục vụ đã làm hỏng buổi tối của chúng tôi."

  • "Het aantal slachtoffers van de ramp loopt op tot meer dan honderd. We verwachten dat het er honderdtien zullen zijn."

    "Số lượng nạn nhân của thảm họa đã lên đến hơn một trăm. Chúng tôi dự kiến sẽ có một trăm mười."

  • "Ik weet dat hij morgen opbelt, omdat hij een vraag heeft."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ gọi vào ngày mai, vì anh ấy có một câu hỏi."

Mạo từ De và Het
  • "De onvriendelijkheid van de verkoper maakte de winkelervaring onaangenaam."

    "Sự không thân thiện của người bán hàng khiến trải nghiệm mua sắm trở nên khó chịu."

  • "Het kind toonde de onvriendelijkheid door niet te groeten."

    "Đứa trẻ thể hiện sự không thân thiện bằng cách không chào hỏi."

  • "Ik begrijp de onvriendelijkheid niet, want iedereen zou aardig moeten zijn."

    "Tôi không hiểu sự không thân thiện, vì mọi người nên tử tế."

Số nhiều của danh từ
  • "De onvriendelijkheid van de ober verpestte de hele ervaring."

    "Sự không thân thiện của người phục vụ đã hủy hoại toàn bộ trải nghiệm."

  • "De onvriendelijkheid waarmee ze behandeld werd, was onaanvaardbaar."

    "Sự không thân thiện mà cô ấy bị đối xử là không thể chấp nhận được."

  • "Het spijt me, maar ik kan de onvriendelijkheid van sommige mensen niet begrijpen."

    "Tôi xin lỗi, nhưng tôi không thể hiểu được sự không thân thiện của một số người."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De onvriendelijkheid van de baliemedewerker was teleurstellend."

    "Sự không thân thiện của nhân viên quầy thật đáng thất vọng."

  • "Het spijt me, maar ik kan de onvriendelijkheid van sommige mensen niet begrijpen."

    "Tôi xin lỗi, nhưng tôi không thể hiểu được sự không thân thiện của một số người."

  • "Ondanks de onvriendelijkheid van het weer, hebben we toch van de dag genoten."

    "Bất chấp thời tiết khắc nghiệt, chúng tôi vẫn tận hưởng ngày hôm đó."