(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de pessimist
B1
zelfstandig naamwoord B1 Xã hội học/Ngôn ngữ học

de pessimist

/pɛsimɪst/
người tiêu cực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de pessimist" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon die geneigd is de negatieve aspecten van een situatie te benadrukken of die een sombere kijk op het leven heeft.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người luôn bi quan hoặc tiêu cực một cách thường xuyên.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is zo'n pessimist, hij ziet altijd de donkere kant van het leven."

    "Anh ấy là một người bi quan như vậy, anh ấy luôn nhìn thấy mặt tối của cuộc sống."

  • "Probeer niet zo'n pessimist te zijn, er zijn ook goede dingen."

    "Đừng cố gắng trở nên tiêu cực như vậy, cũng có những điều tốt đẹp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de doemdenker(người hay bi quan, người nghĩ về điều tồi tệ nhất) de moedwil(người ác ý, kẻ xấu bụng (sắc thái hơi mạnh hơn))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'pessimisten'. Từ này chỉ người có cái nhìn bi quan, hay nhìn mọi thứ theo hướng tiêu cực. Nó tương đương với 'người bi quan' hoặc 'người tiêu cực' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de pessimist
De pessimist ziet altijd beren op de weg.
(Người bi quan luôn thấy khó khăn cản trở.)
Số nhiều de pessimisten
De pessimisten hadden helaas gelijk over de economische crisis.
(Những người bi quan đã đúng về cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Thể giảm nhẹ het pessimistje
Het pessimistje in mij denkt dat het gaat regenen.
(Con người bi quan nhỏ bé trong tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De pessimist ziet altijd de donkere kant van de zaak."

    "Người bi quan luôn nhìn thấy mặt tối của vấn đề."

  • "Ik heb drie appels en twee peren gekocht. Ze kosten respectievelijk één en twee euro."

    "Tôi đã mua ba quả táo và hai quả lê. Chúng có giá lần lượt là một và hai euro."

  • "Omdat hij zo moe was, ging hij vroeg naar bed. Hij ruimde eerst de tafel op."

    "Vì anh ấy quá mệt mỏi, anh ấy đã đi ngủ sớm. Trước tiên, anh ấy dọn dẹp bàn ăn. (Scheidbare werkwoorden: ruimde ... op)"

Số nhiều của danh từ
  • "De pessimist ziet altijd de donkere kant van de zaak."

    "Người bi quan luôn nhìn thấy mặt tối của vấn đề."

  • "Het is makkelijk om een pessimist te zijn, maar het is nuttiger om een optimist te zijn."

    "Thật dễ dàng để trở thành một người bi quan, nhưng hữu ích hơn là một người lạc quan."

  • "Pessimisten voorspellen vaak rampscenario's, maar hun voorspellingen komen zelden uit."

    "Những người bi quan thường dự đoán những kịch bản thảm khốc, nhưng dự đoán của họ hiếm khi thành hiện thực."