(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de slechte reputatie
B2
zelfstandig naamwoord B2 Xã hội, Văn hóa

de slechte reputatie

/də ˈslɛxtə rəpyˈtaː(t)si/
tiếng xấu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de slechte reputatie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een staat van bekend zijn om slechte dingen; slechte naam; schande.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái bị biết đến vì những điều xấu; tiếng xấu; sự ô nhục.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft een slechte reputatie opgebouwd door zijn gedrag."

    "Anh ấy đã xây dựng một tiếng xấu vì hành vi của mình."

  • "De slechte reputatie van het bedrijf verspreidde zich snel."

    "Tiếng xấu của công ty lan truyền nhanh chóng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de kwade faam(tiếng xấu) de schande(sự ô nhục)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'reputatie' (danh tiếng) là giống cái, vì vậy luôn đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'reputatie' là 'reputaties'. 'Slechte' là tính từ bổ nghĩa cho danh từ, nó có đuôi 'e' vì đi sau mạo từ xác định 'de'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de slechte reputatie
Het bedrijf heeft een slechte reputatie opgebouwd door de jaren heen.
(Công ty đã xây dựng một danh tiếng xấu trong những năm qua.)
Số nhiều de slechte reputaties
De slechte reputaties van sommige politici schaden het vertrouwen in de overheid.
(Những tai tiếng của một số chính trị gia làm tổn hại đến niềm tin vào chính phủ.)
Thể giảm nhẹ het reputatietje
Met een reputatietje kun je nog beginnen, maar een slechte reputatie is moeilijk te veranderen.
(Với một chút danh tiếng, bạn vẫn có thể bắt đầu, nhưng một danh tiếng xấu thì khó thay đổi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het bedrijf heeft de slechte reputatie vanwege de milieuvervuiling."

    "Công ty có tiếng xấu vì gây ô nhiễm môi trường."

  • "Zij won de eerste prijs, hij werd tweede en zij eindigde als tiende."

    "Cô ấy đã giành được giải nhất, anh ấy về nhì và cô ấy về đích ở vị trí thứ mười."

  • "Ik weet dat hij de brief zal opsturen, nadat hij hem heeft nagekeken."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ gửi bức thư đi sau khi anh ấy đã kiểm tra lại nó (opsturen là động từ tách được)."

Mạo từ De và Het
  • "De bank heeft de slechte reputatie omdat ze veel risicovolle leningen heeft verstrekt."

    "Ngân hàng có tiếng xấu vì đã cho vay nhiều khoản vay rủi ro."

  • "Het bedrijf kampt met de slechte reputatie nadat bekend werd dat het milieuvervuiling veroorzaakt."

    "Công ty phải đối mặt với tiếng xấu sau khi biết rằng nó gây ô nhiễm môi trường."

  • "Ondanks de slechte reputatie van het product, bleven sommige klanten het toch kopen, omdat het goedkoop was."

    "Mặc dù sản phẩm có tiếng xấu, một số khách hàng vẫn tiếp tục mua nó vì nó rẻ."