(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de goede reputatie
B2
zelfstandig naamwoord B2 Pháp luật, Kinh doanh, Xã hội

de goede reputatie

'ɣudə repy'taːtsi
danh tiếng tốt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de goede reputatie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De status van gerespecteerd en geëerd worden; een goede naam hebben.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái được kính trọng và vinh dự; có danh tiếng tốt.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf geniet een goede reputatie in de markt."

    "Công ty có một danh tiếng tốt trên thị trường."

  • "Zijn goede reputatie zorgde ervoor dat hij de baan kreeg."

    "Danh tiếng tốt của anh ấy đã giúp anh ấy có được công việc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều thường được hình thành bằng cách thêm -s hoặc -en, trong trường hợp này là 'de goede reputaties'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de goede reputatie
Het bedrijf heeft een de goede reputatie opgebouwd in de loop der jaren.
(Công ty đã xây dựng một danh tiếng tốt trong những năm qua.)
Số nhiều de goede reputaties
De bedrijven met de goede reputaties trekken meer klanten aan.
(Các công ty có danh tiếng tốt thu hút nhiều khách hàng hơn.)
Thể giảm nhẹ het goede reputatietje
Het restaurant heeft een goede reputatietje opgebouwd in de buurt.
(Nhà hàng đã xây dựng một danh tiếng nhỏ tốt trong khu phố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het bedrijf heeft de goede reputatie verdiend door consistent hoogwaardige producten te leveren."

    "Công ty đã tạo dựng được danh tiếng tốt bằng cách cung cấp các sản phẩm chất lượng cao một cách nhất quán."

  • "Hij werd eerste in de wedstrijd, maar zij werd tweede en haar broer werd derde."

    "Anh ấy về nhất trong cuộc thi, nhưng cô ấy về nhì và em trai cô ấy về thứ ba."

  • "Omdat hij te laat was, kon hij de trein niet meer halen. Hij belde zijn baas op om te zeggen dat hij later zou komen."

    "Vì anh ấy đến muộn, anh ấy không thể bắt kịp chuyến tàu. Anh ấy gọi điện cho sếp để nói rằng anh ấy sẽ đến muộn hơn."

Mạo từ De và Het
  • "Het bedrijf heeft de goede reputatie dat het altijd op tijd betaalt."

    "Công ty có danh tiếng tốt là luôn thanh toán đúng hạn."

  • "De nieuwe directeur wil de goede reputatie van het ziekenhuis verder verbeteren."

    "Giám đốc mới muốn tiếp tục cải thiện danh tiếng tốt của bệnh viện."

  • "Het is belangrijk voor een politicus om de goede reputatie te behouden, omdat het vertrouwen van de burgers cruciaal is."

    "Điều quan trọng đối với một chính trị gia là phải giữ gìn danh tiếng tốt, vì sự tin tưởng của người dân là rất quan trọng."