(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de straf
B1
zelfstandig naamwoord B1 Luật pháp, Thể thao

de straf

/strɑf/
hình phạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de straf" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een maatregel die wordt opgelegd als sanctie voor het overtreden van een wet, regel of overeenkomst.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hình phạt được áp dụng khi vi phạm luật, quy tắc hoặc hợp đồng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De straf voor diefstal is een gevangenisstraf."

    "Hình phạt cho tội trộm cắp là một án tù."

  • "Hij kreeg een zware straf voor zijn misdaad."

    "Anh ta nhận một hình phạt nặng cho tội ác của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'straf' là danh từ giống đực/giống cái, do đó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'straf' là 'straffen'. 'Straf' thường mang ý nghĩa hình phạt chính thức do luật pháp hoặc quy định đặt ra.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de straf
De straf voor diefstal is een gevangenisstraf.
(Hình phạt cho tội trộm cắp là án tù.)
Số nhiều de straffen
De rechter heeft zware straffen uitgedeeld.
(Thẩm phán đã tuyên những án phạt nặng nề.)
Thể giảm nhẹ het strafje
Hij kreeg een klein strafje voor zijn overtreding.
(Anh ấy nhận một hình phạt nhỏ cho hành vi vi phạm của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Als je de regels overtreedt, krijg je de straf."

    "Nếu bạn vi phạm các quy tắc, bạn sẽ nhận hình phạt."

  • "De man loopt in de straat. Het kind speelt met de bal."

    "Người đàn ông đi bộ trên đường. Đứa trẻ chơi với quả bóng."

  • "Ik weet dat hij morgen opbelt, omdat hij een vraag heeft. Hij belt morgen op."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ gọi điện vào ngày mai, vì anh ấy có một câu hỏi. Anh ấy gọi điện vào ngày mai."