de terugtrekking
Định nghĩa "de terugtrekking" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het punt of stadium waarop iets wordt teruggetrokken of beëindigd.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một vị trí hoặc giai đoạn cụ thể tại đó một cái gì đó được loại bỏ hoặc chấm dứt.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De troepen begonnen aan hun terugtrekking uit het gebied."
"Quân đội bắt đầu rút lui khỏi khu vực."
"Het bedrijf kondigde de terugtrekking van hun product aan na negatieve feedback."
"Công ty thông báo rút sản phẩm sau phản hồi tiêu cực."
"Na lang onderhandelen, besloot hij tot een terugtrekking uit het project."
"Sau một thời gian dài đàm phán, anh ấy đã quyết định rút khỏi dự án."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'terugtrekking' sử dụng mạo từ 'de'. Số nhiều của 'terugtrekking' là 'terugtrekkingen'. Từ này mang nghĩa 'sự rút lui', thường dùng trong các bối cảnh quân sự, kinh doanh hoặc khi rút khỏi một thỏa thuận/tình huống.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de terugtrekking | De terugtrekking van de troepen was een complex proces. (Việc rút quân là một quá trình phức tạp.) |
| Số nhiều | de terugtrekkingen | De terugtrekkingen verliepen niet altijd vreedzaam. (Các cuộc rút lui không phải lúc nào cũng diễn ra hòa bình.) |
| Thể giảm nhẹ | het terugtrekkinkje | Na het terugtrekkinkje kon iedereen weer doorwerken. (Sau khi rút lui một chút, mọi người có thể tiếp tục làm việc.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De terugtrekking van de troepen uit het gebied was een strategische beslissing."
"Việc rút quân khỏi khu vực là một quyết định chiến lược."
-
"Ik heb twee broers en één zus. Mijn oudste broer is de vijfde van de maand jarig."
"Tôi có hai anh trai và một em gái. Anh trai lớn nhất của tôi sinh ngày mùng 5 của tháng."
-
"Omdat het regent, ga ik vandaag niet naar buiten. Ik ruim de kamer op."
"Vì trời mưa, hôm nay tôi không ra ngoài. Tôi dọn dẹp phòng."
-
"De terugtrekking van de troepen uit Afghanistan was een complexe operatie."
"Việc rút quân khỏi Afghanistan là một chiến dịch phức tạp."
-
"Na de terugtrekking van de subsidie, moest het project worden stopgezet."
"Sau khi rút lại khoản trợ cấp, dự án đã phải dừng lại."
-
"De terugtrekking van het bedrijf uit de markt zorgde voor veel onrust."
"Việc công ty rút khỏi thị trường đã gây ra rất nhiều bất ổn."
