de uitbetaling
Định nghĩa "de uitbetaling" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het proces waarbij geld wordt vrijgegeven en overgemaakt van een rekening of fonds aan een begunstigde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự chi trả tiền từ một quỹ hoặc tài khoản.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De uitbetaling van het salaris vindt plaats aan het einde van de maand."
"Việc chi trả lương diễn ra vào cuối tháng."
"Na goedkeuring van de lening volgt de uitbetaling."
"Sau khi khoản vay được phê duyệt, việc giải ngân sẽ diễn ra."
"De uitbetaling van de verzekeringspolis gebeurde onverwacht snel."
"Việc chi trả bảo hiểm diễn ra nhanh một cách bất ngờ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'uitbetalingen'. Từ này diễn tả hành động chi trả tiền, có thể là lương, tiền thưởng, tiền bồi thường, hoặc tiền từ một khoản vay/quỹ.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de uitbetaling | De uitbetaling van mijn salaris is vertraagd. (Việc thanh toán lương của tôi bị trì hoãn.) |
| Số nhiều | de uitbetalingen | De uitbetalingen werden automatisch gedaan. (Các khoản thanh toán được thực hiện tự động.) |
| Thể giảm nhẹ | het uitbetalinkje | Ik kreeg een klein uitbetalinkje als bonus. (Tôi nhận được một khoản thanh toán nhỏ như một phần thưởng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De uitbetaling van mijn salaris vindt aan het einde van de maand plaats."
"Việc thanh toán lương của tôi diễn ra vào cuối tháng."
-
"Ik heb gisteren één (1) boek gekocht en ik sta eerste (1e) in de rij."
"Hôm qua tôi đã mua một quyển sách và tôi đứng đầu tiên trong hàng."
-
"Omdat het regent, ga ik niet uit vanavond. Ik ga uit met vrienden. (Scheidbaar werkwoord: uitgaan)"
"Vì trời mưa, tôi sẽ không đi chơi tối nay. Tôi đi chơi với bạn bè. (Động từ tách: uitgaan)"
