(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de veehouder
B1
zelfstandig naamwoord B1 Nông nghiệp, Chăn nuôi

de veehouder

/ˈveːˌɦɔu̯dər/
người chăn gia súc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de veehouder" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die vee houdt, meestal voor de productie van vlees, melk of wol.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người chăn dắt một đàn gia súc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De veehouder verzorgde zijn koeien met veel aandacht."

    "Người chăn nuôi chăm sóc những con bò của mình rất cẩn thận."

  • "Veehouders in Nederland zijn gebonden aan strenge regels."

    "Những người chăn nuôi gia súc ở Hà Lan phải tuân theo các quy tắc nghiêm ngặt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ chung, dùng mạo từ 'de'. Số nhiều có thể là 'veehouders' hoặc 'veehouderijen' (nếu chỉ các cơ sở chăn nuôi).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de veehouder
De veehouder zorgt goed voor zijn koeien.
(Người chăn nuôi chăm sóc đàn bò của mình rất tốt.)
Số nhiều de veehouders
De veehouders protesteerden tegen de nieuwe regels.
(Những người chăn nuôi phản đối các quy định mới.)
Thể giảm nhẹ het veehoudertje
Het veehoudertje begon net zijn eigen boerderij.
(Người chăn nuôi nhỏ vừa mới bắt đầu trang trại của riêng mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De veehouder zorgt goed voor zijn koeien."

    "Người chăn nuôi chăm sóc tốt cho đàn bò của mình."

  • "De veehouderij is een belangrijke sector in Nederland."

    "Ngành chăn nuôi là một ngành quan trọng ở Hà Lan."

  • "Mijn oom is een veehouder en hij heeft een grote boerderij."

    "Chú của tôi là một người chăn nuôi và chú ấy có một trang trại lớn."