(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de vertelling
B1
zelfstandig naamwoord B1 Luật, Kinh doanh, Lịch sử

de vertelling

/vərˈtɛlɪŋ/
lời kể
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de vertelling" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een mondelinge verslag of beschrijving van een gebeurtenis of reeks gebeurtenissen; een mondelinge getuigenis.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một báo cáo hoặc mô tả bằng lời nói về một sự kiện hoặc một loạt các sự kiện; lời khai được đưa ra bằng miệng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De oude man begon met zijn vertelling over zijn jeugd."

    "Ông lão bắt đầu với lời kể về thời thơ ấu của mình."

  • "Zijn vertelling van de gebeurtenissen was erg levendig."

    "Lời kể của anh ấy về các sự kiện rất sống động."

  • "De vertelling van het sprookje boeide de kinderen."

    "Lời kể của câu chuyện cổ tích đã thu hút lũ trẻ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'vertellingen'. Từ này dùng để chỉ việc kể lại một câu chuyện, một sự kiện, hoặc một quá trình. Nó nhấn mạnh hành động kể hoặc kết quả của hành động đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de vertelling
De vertelling was erg boeiend.
(Câu chuyện kể rất hấp dẫn.)
Số nhiều de vertellingen
De vertellingen van mijn grootmoeder waren altijd magisch.
(Những câu chuyện kể của bà tôi luôn kỳ diệu.)
Thể giảm nhẹ het vertellinkje
Hij voegde een klein vertellinkje toe aan zijn presentatie.
(Anh ấy đã thêm một câu chuyện nhỏ vào bài thuyết trình của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De meester gaf een boeiende vertelling over de avonturen van een dappere ridder."

    "Thầy giáo đã kể một câu chuyện hấp dẫn về những cuộc phiêu lưu của một hiệp sĩ dũng cảm."

  • "Het kind luisterde aandachtig naar de vertelling van zijn opa over vroeger tijden."

    "Đứa trẻ chăm chú lắng nghe câu chuyện ông nội kể về những thời đã qua."

  • "Omdat het verhaal zo spannend was, kon de leerling de vertelling niet onderbreken, hoewel hij een vraag had."

    "Bởi vì câu chuyện quá hấp dẫn, học sinh không thể ngắt lời kể, mặc dù cậu ấy có một câu hỏi."