de vijandigheid
Định nghĩa "de vijandigheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De houding of het gedrag van een vijand; onvriendschappelijkheid.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thù địch, thái độ hoặc hành vi không thân thiện hoặc hung hăng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De vijandigheid tussen de twee buurlanden escaleerde na het grensincident."
"Sự thù địch giữa hai nước láng giềng leo thang sau vụ việc ở biên giới."
"Ondanks hun meningsverschillen probeerden ze de vijandigheid tussen hen te vermijden."
"Bất chấp những bất đồng, họ đã cố gắng tránh sự thù địch giữa họ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'vijandigheid' là 'vijandigheden'. Từ này diễn tả thái độ hoặc hành vi không thân thiện, mang tính đối địch, thù địch. Nó có thể áp dụng cho mối quan hệ cá nhân, nhóm hoặc quốc gia.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de vijandigheid | De vijandigheid tussen de twee landen nam toe na het incident. (Sự thù địch giữa hai quốc gia gia tăng sau sự cố.) |
| Số nhiều | de vijandigheden | De vijandigheden in de regio hebben geleid tot veel leed. (Những hành động thù địch trong khu vực đã dẫn đến nhiều đau khổ.) |
| Thể giảm nhẹ | het vijandigheidje | Er was een klein vijandigheidje tussen de collega's. (Có một chút ác cảm nhỏ giữa các đồng nghiệp.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De vijandigheid tussen de twee landen nam toe na de grensconflicten."
"Sự thù địch giữa hai quốc gia gia tăng sau các cuộc xung đột biên giới."
-
"Ik heb twee boeken gekocht en mijn zus heeft er vier gekocht."
"Tôi đã mua hai cuốn sách và em gái tôi đã mua bốn cuốn."
-
"Ik weet dat hij vanavond zal uitgaan, omdat hij het me verteld heeft."
"Tôi biết rằng tối nay anh ấy sẽ đi chơi, bởi vì anh ấy đã nói với tôi."
