(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de voortzetting
B2
zelfstandig naamwoord B2 Tổng quát

de voortzetting

/voːrtˈzɛtɪŋ/
sự tiếp diễn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de voortzetting" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

het doorgaan of verlengen van iets

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự tiếp tục, sự kéo dài, sự nối dài; phần tiếp theo

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De voortzetting van het project is afhankelijk van de financiering."

    "Sự tiếp diễn của dự án phụ thuộc vào nguồn tài trợ."

  • "De voortzetting van de onderhandelingen is van cruciaal belang."

    "Sự tiếp tục các cuộc đàm phán là vô cùng quan trọng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de continuatie(sự tiếp tục) het vervolg(phần tiếp theo)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'voortzetting' là 'de'. Số nhiều là 'voortzettingen'. 'Voortzetting' mang nghĩa sự tiếp diễn, sự tiếp tục một cách có hệ thống và liên tục.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de voortzetting
De voortzetting van het project is essentieel voor het succes.
(Sự tiếp tục của dự án là rất cần thiết cho sự thành công.)
Số nhiều de voortzettingen
De voortzettingen van de vergaderingen zijn gepland voor volgende week.
(Các buổi tiếp tục của các cuộc họp được lên kế hoạch cho tuần tới.)
Thể giảm nhẹ het voortzettinkje
Het voortzettinkje van het gesprek was kort maar krachtig.
(Sự tiếp tục nhỏ của cuộc trò chuyện ngắn gọn nhưng mạnh mẽ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De voortzetting van het project is afhankelijk van de financiering."

    "Sự tiếp tục của dự án phụ thuộc vào nguồn tài trợ."

  • "Het bedrijf kondigde de voortzetting van de samenwerking met hun partner aan."

    "Công ty đã thông báo về việc tiếp tục hợp tác với đối tác của họ."

  • "De docent sprak over het belang van de voortzetting van onderzoek naar klimaatverandering."

    "Giáo viên đã nói về tầm quan trọng của việc tiếp tục nghiên cứu về biến đổi khí hậu."

Mạo từ De và Het
  • "De voortzetting van het project is cruciaal voor het succes."

    "Sự tiếp tục của dự án là rất quan trọng cho sự thành công."

  • "Het is belangrijk dat de voortzetting van de samenwerking soepel verloopt."

    "Điều quan trọng là sự tiếp tục của sự hợp tác diễn ra suôn sẻ."

  • "Wij kondigen de voortzetting van de cursus Nederlands aan."

    "Chúng tôi thông báo về việc tiếp tục khóa học tiếng Hà Lan."

Số nhiều của danh từ
  • "De voortzetting van het project is afhankelijk van de financiering."

    "Sự tiếp tục của dự án phụ thuộc vào nguồn tài trợ."

  • "De voortzetting van de onderhandelingen is noodzakelijk voor een oplossing."

    "Việc tiếp tục các cuộc đàm phán là cần thiết để có một giải pháp."

  • "De club kondigde de voortzetting van de samenwerking met de trainer aan."

    "Câu lạc bộ đã thông báo về việc tiếp tục hợp tác với huấn luyện viên."