(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de waan
C1
zelfstandig naamwoord C1 Psychology/Psychiatry

de waan

/dɛ ʋaːn/
ảo tưởng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de waan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een onjuiste overtuiging die ondanks tegenbewijs of logische redenering wordt gehandhaafd, vaak een symptoom van een psychische stoornis.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một niềm tin hoặc ấn tượng kì lạ, được duy trì mặc dù bị mâu thuẫn bởi thực tế hoặc lập luận hợp lý, thường là một triệu chứng của rối loạn tâm thần.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij lijdt aan de waan dat hij achtervolgd wordt door de geheime dienst."

    "Anh ấy mắc chứng hoang tưởng bị mật vụ truy đuổi."

  • "De patiënt heeft last van paranoïde wanen."

    "Bệnh nhân bị ảo tưởng/hoang tưởng hão huyền về sự theo dõi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de dwaling(sự lầm lạc, sai lầm) de illusie(ảo ảnh, ảo tưởng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de'. Số nhiều là 'wanen'. 'Waan' thường dùng trong các tình huống liên quan đến bệnh lý tâm thần, khi ai đó tin vào điều gì đó hoàn toàn phi thực tế. Phân biệt với 'illusie' (ảo ảnh, ảo tưởng thoáng qua) thường ít nghiêm trọng hơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de waan
Hij leefde in de waan dat hij onsterfelijk was.
(Anh ta sống trong ảo tưởng rằng mình bất tử.)
Số nhiều de wanen
Zijn wanen werden steeds erger.
(Những ảo tưởng của anh ấy ngày càng trở nên tồi tệ hơn.)
Thể giảm nhẹ het waantje
In een waantje dacht ze dat ze kon vliegen.
(Trong một ảo tưởng nhỏ, cô ấy nghĩ rằng cô ấy có thể bay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De arts zei dat hij aan de waan leed dat hij een beroemde popster was, ondanks dat iedereen hem vertelde dat dit niet zo was."

    "Bác sĩ nói rằng anh ấy mắc ảo tưởng rằng mình là một ngôi sao nhạc pop nổi tiếng, mặc dù mọi người đều nói với anh ấy rằng không phải vậy."

  • "Ik heb drie kinderen en ik woon op de tweede verdieping. Eén van mijn kinderen is geboren op de eerste dag van het jaar."

    "Tôi có ba đứa con và tôi sống ở tầng hai. Một trong những đứa con của tôi được sinh ra vào ngày đầu tiên của năm."

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar het strand. Morgen gaat mijn broer naar Amsterdam. Ik maak de deur open, omdat mijn vrienden er zijn."

    "Vì trời mưa, chúng ta không đi biển. Ngày mai, anh trai tôi sẽ đi Amsterdam. Tôi mở cửa, vì bạn bè tôi ở đó."