(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de werknemer
A2
zelfstandig naamwoord A2 Kinh doanh, Bán lẻ, Hành chính

de werknemer

/ˈʋɛrknemər/
nhân viên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de werknemer" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die tegen betaling arbeid verricht voor een werkgever.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người làm việc trong văn phòng hoặc ngân hàng để lưu trữ hồ sơ, tài khoản và thực hiện các nhiệm vụ hành chính thông thường khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De werknemer opende de computer op zijn bureau."

    "Nhân viên đó đã bật máy tính trên bàn làm việc của anh ấy."

  • "Het bedrijf heeft veel nieuwe werknemers aangenomen."

    "Công ty đã tuyển dụng nhiều nhân viên mới."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống đực (de-woord), vì vậy mạo từ đi kèm là 'de'. Số nhiều của 'werknemer' là 'werknemers'. Từ này chỉ chung cho cả nam và nữ.
So sánh:
- 'Werknemer' thường dùng cho những người làm công ăn lương cho một công ty hoặc tổ chức.
- 'Medewerker' cũng có nghĩa là nhân viên, người cộng tác, nhưng đôi khi có thể mang sắc thái làm việc cùng nhau, hợp tác hơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de werknemer
De werknemer heeft een contract getekend.
(Người lao động đã ký hợp đồng.)
Số nhiều de werknemers
De werknemers staken voor betere arbeidsomstandigheden.
(Những người lao động đình công để đòi điều kiện làm việc tốt hơn.)
Thể giảm nhẹ het werknemertje
Het werknemertje was nog erg jong.
(Người lao động nhỏ bé ấy còn rất trẻ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De werknemer krijgt elke maand zijn salaris."

    "Người lao động nhận lương mỗi tháng."

  • "Zij is de beste werknemer van het bedrijf."

    "Cô ấy là nhân viên giỏi nhất của công ty."

  • "Het bedrijf heeft honderd werknemers in dienst."

    "Công ty có một trăm nhân viên đang làm việc."

Mạo từ De và Het
  • "De werknemer krijgt elke maand salaris van het bedrijf."

    "Người lao động nhận lương hàng tháng từ công ty."

  • "Het bedrijf heeft veel werknemers in dienst omdat het erg succesvol is."

    "Công ty có nhiều nhân viên làm việc vì nó rất thành công."

  • "De werknemer moet hard werken, omdat de baas dat verwacht."

    "Người lao động phải làm việc chăm chỉ, vì ông chủ mong đợi điều đó."

Số nhiều của danh từ
  • "De werknemer heeft een contract getekend."

    "Người lao động đã ký hợp đồng."

  • "Veel bedrijven hebben werknemers in dienst."

    "Nhiều công ty có nhân viên làm việc."

  • "De werknemer ontvangt salaris voor zijn werk."

    "Người lao động nhận lương cho công việc của mình."