de wreedheid
Định nghĩa "de wreedheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De eigenschap wreed te zijn; het tonen van geen mededogen of spijt bij het veroorzaken van pijn of lijden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tàn nhẫn, sự không thương xót, sự vô cảm; sự thiếu lòng trắc ẩn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De wreedheid van de oorlog was onbeschrijflijk."
"Sự tàn nhẫn của chiến tranh thật khó tả."
"Hij toonde een ongelooflijke wreedheid tegenover zijn slachtoffers."
"Anh ta đã thể hiện một sự tàn nhẫn không thể tin được đối với các nạn nhân của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘De wreedheid’ là một danh từ giống đực/giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ ‘de’. Số nhiều của ‘wreedheid’ thường không được sử dụng, hoặc dùng trong những ngữ cảnh trang trọng.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de wreedheid | De wreedheid van de oorlog was onbeschrijflijk. (Sự tàn ác của chiến tranh thật khó tả.) |
| Số nhiều | de wreedheden | De wreedheden die tijdens de dictatuur werden begaan, waren schokkend. (Những hành động tàn ác đã xảy ra trong chế độ độc tài thật gây sốc.) |
| Thể giảm nhẹ | het wreedheidje | Ondanks de situatie was er een klein wreedheidje in zijn blik te zien. (Bất chấp tình hình, vẫn có một chút tàn nhẫn trong ánh mắt anh ta.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De wreedheid van de dictator was onbeschrijfelijk; hij toonde geen enkel mededogen met zijn volk."
"Sự tàn ác của nhà độc tài là không thể tả xiết; ông ta không hề tỏ ra thương xót người dân của mình."
-
"Het is ongelooflijk dat de wreedheid van sommige mensen zo groot kan zijn."
"Thật không thể tin được rằng sự tàn ác của một số người lại có thể lớn đến vậy."
-
"De wreedheid waarmee de dieren werden behandeld, was hartverscheurend."
"Sự tàn ác mà các loài động vật bị đối xử thật đau lòng."
